$\text{Bài 4. Tìm từ ghép Hán Việt có các yếu tố sau:}$
$\text{khẩu: khẩu nghiệp, khẩu tranh}$
$\text{tâm: tâm tính, trọng tâm}$
$\text{an: an toàn, an ninh}$
$\text{hạnh: đắc hạnh, hân hạnh}$
$\text{đức: thịnh đức, đức chính}$
$\text{nghi: nghi thức, lễ nghi}$
$\text{thị: thị sanh, nữ thị}$
$\text{đồng: đồng thanh}$
$\text{thiên: thiên đàng, thiên nhiên}$
$\text{trung: trung ương, trung nhân}$
$\text{lý: lý luận, lý giải}$
$\text{chân: chân châu, chân chính}$
Khẩu : khẩu tâm , khẩu nghiệp
tâm : tâm đức , tâm trạng
hạnh : hạnh phúc
đức : đức tính , đức phật
nghi : nghi thức ,
thị : hoa thị ; quả thị
đồng : đồng tiền
thiên ; thiên nhiên , thiên tài
trung ; trung hoa .
lý : vật lý
chân ; chân tay
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK