$\text{Từ ghép:}$
$\rightarrow$ viết lách, mực thước, sắc son, tốt tươi, mộng mơ, ầm ĩ, ngọn ngành, đầu đuôi, mệt mỏi, chùa chiền.
$\text{Từ láy:}$
$\rightarrow$ xôn xao, đủng đỉnh, rừng rú, lí nhí, li ti, mưa móc, tan tát, no nê, ầm ầm, ngọt ngào, chậm chạp, heo hút, nảy nở, xinh xẻo.
#banhquyy
Từ láy : xôn xao , đủng đỉnh , rừng rú , lí nhí , li ti , mưa móc, chùa chiền, tan tát, no nê, ầm ầm, ngọt ngào, chậm chạp, heo hút, nảy nở, xinh xẻo.
Từ ghép : viết lách , mực thước , tốt tươi , chùa chiền , mộng mơ , sắc son , ầm ĩ , ngọn ngành, đầu đuôi, mệt mỏi.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK