Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 Bài 1: Điền các từ sau vào các cột thích...

Bài 1: Điền các từ sau vào các cột thích hợp: Liked, Sleeped ,Looked, Colored, Played, Corrected, Worked ,Started ,Danced ,Opened, Typed ,Talked ,Used,Painted

Câu hỏi :

Bài 1: Điền các từ sau vào các cột thích hợp: Liked, Sleeped ,Looked, Colored, Played, Corrected, Worked ,Started ,Danced ,Opened, Typed ,Talked ,Used,Painted ,Lived Jumped, Fished,Climbed, Wanted /id/ sound: /d/ sound: /t/ sound: Bài 2: Chia đúng dạng của động từ 1. After school, he (not do) his homework. He (play) soccer with his friends. 2. In the evening, my mother sometimes (watch) TV and (cook) dinner. 3. She (color) the pictures every afternoon? - No, she (do not). 4. How often your parents (go) jogging? - Once a day. 5. They (be) at the park now? - Yes, they (be). They (do) morning exercises. 6. What you (do) now? - I (surf) the Internet. 7. What his name (be)? - His name (be) Joey. 8. Where she (be) from? - She (be) from New York. But now she (live) with her aunt in Boston. 9. What you (do) on your last winter holiday? - I (go) on a trip with my family. 10.John (have) a nice holiday in Ha Long Bay last month. GIÚP E MÌNH VỚI , CẢM ƠN !

Lời giải 1 :

Bài 1: Điền các từ sau vào các cột thích hợp

/id/ sound: Corrected, Started , Painted , Wanted. ( các từ có âm cuối bắt đầu bằng T,D )

/d/ sound: Colored, Played, Danced , Opened , Lived , Climbed.( các từ có âm cuối bắt đầu bằng K, S, Ch, Sh, F, P, Th )

/t/ sound: Liked, Sleeped, Looked, Worked , Typed , Talked , Used , Jumped, Fished.( các từ có âm cuối bắt đầu bằng A, B, E, G, H, I , J, L, M, N, O, Q, R, U, V, W, X, Y, Z )

Bài 2 .

1. didn't do - plays

2. watches - cooks 

3. colors - didn't

4. went 

5. are - are - are doing

6. are you doing - am surfing

7. is - is

8. is - was - lived

9. did you do

10. had

Thảo luận

-- Xin hn
-- ĐÁP ÁN NÀY ĐÚNG CHƯA Ạ
-- Xin hn nha

Lời giải 2 :

Bài 1: Điền các từ sau vào các cột thích hợp

/id/ sound: Corrected, Started , Painted , Wanted.

/d/ sound: Colored, Played, Danced , Opened , Lived , Climbed.

/t/ sound: Liked, Sleeped, Looked, Worked , Typed , Talked , Used , Jumped, Fished

Bài 2

1. didn't do - plays

2. watches - cooks 

3. colors - didn't

4. went 

5. are - are - are doing

6. are you doing - am surfing

7. is - is

8. is - was - lived

9. did you do

10. had

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK