Các từ láy là:
thược dược; rực rỡ; nhảy nhót; chiêm chiếp; ríu ran; nặng nề; mảnh mai; dịu dàng; thoăn thoắt.
đằng đông, thược dược, sương sớm, rực rỡ, nhảy nhót, chiêm chiếp, ríu ran, nặng nề, mảnh mai, thoăn thoắt,
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK