ríu rít: từ láy toàn bộ
chập chờn: từ láy bộ phận
lưu luyến: từ láy bộ phận
lớn lên: từ láy bộ phận
tiếng chim: từ ghép chính phụ
bơi lội: từ ghép chính phụ
chài lưới: từ ghép đẳng lập
mưa nắng: từ ghép đẳng lập
gió biển: từ ghép đẳng lập
Từ láy
- Ríu rít : Láy bộ phận
- Chập chờn : Láy bộ phận
Từ ghép :
- Bạn bè : Đẳng lập
- Chài lưới : Đẳng lập
- Cuốc cày :Đẳng lập
- Mưa nắng : Đẳng lập
- Mưa nguồn : Chính phụ
- Gió biển : Chính phụ
- Lưu luyến : Chính phụ
- Bơi lội : Đẳng lập
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK