Bài 1 :
- Từ ghép : châm chọc , mong ngóng , nhỏ nhẹ , phương hướng , bạn bè , hư hỏng , san sẻ , gắn bó , giúp đỡ , bạn học , bạn đọc , bạn đường , tươi cười , lành mạnh , ngang ngược , trống trải .
- Từ láy : chậm chạp , mê mẩn , mong mỏi , tưới tắn , vương vấn , thật thà , chăm chỉ , khó khăn , ngoan ngoãn , trắng trợn , lảo đảo , chảo đảo , lành lặn .
Từ ghép:mong ngóng, phương hướng,bạn học,gắn bó,bạn đường,giúp đỡ,bạn đọc,tươi cười,lành mạnh,chao đảo
Từ láy :châm chọc,chậm chạp,mê mấn,mong mỏi, vương vấn,tươi tắn , thật thà,bạn bè,hư hỏng ,san sẻ,chăm chỉ,ngoan ngoãn,khó khăn,nhỏ nhẹ,trắng trợn,lảo đảo,ngang ngược,trống trải,lành lặn
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK