Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc :...

Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc : 1.We (watch)____________ television every evening. 2.I (do)__________ my Homework every afternoon. 3.Mai and Lan

Câu hỏi :

Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc : 1.We (watch)____________ television every evening. 2.I (do)__________ my Homework every afternoon. 3.Mai and Lan (play)___________games after school. 4.Vy (listen)____________ to music every night. 5.Every morning , Thu (get)___________ up at 6 .She (have)___________ breakfast at 6.10 . After breakfast she (brush)____________ her teeth . She (go)_________ to school at 6.30 . She (have)___________ lunch at 11.30 at school. Mọi người giúp em với ạ.

Lời giải 1 :

`-` Cấu trúc của Present Simple:

`*` Đối với động từ tobe:

`(+)` S + tobe + N/adj 

`(-)` S + tobe + not +N/ Adj

`(?)` Tobe + S + N/Adj?

`=>` Yes, S + am/ are/ is.

`=>` No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

`*` Đối với động từ thường:

`(+)` S + V(s/es) + O

`(-)` S + don't/doesn't + V_infinitive + O

`(?)` Do/Does + S + V_infinitive + O?

`=>` Yes, S + do/does

`=>` No, S + don't/doesn't

`*` Cách dùng:

`-` Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen. 

`-` Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý. 

`-` Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng

`-` Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.

----------------------------------------------------------

`1)` watch

`->` Có DHNB của Present Simple: every evening.

`2)` do

`->` Có DHNB của Present Simple: every afternoon.

`3)` play

`->` Có DHNB của Present Simple: after school.

`4)` listens

`->` Vì Vy là danh từ ngôi thứ 3 số ít `=>` Động từ "listen" thêm "s"

`->` Có DHNB của Present Simple: every night.

`5)` gets / has / brushes / goes / has

`->` Vì Thu là danh từ ngôi thứ 3 số ít `=>` Các động từ thêm "s" hoặc "es"

`->` Có DHNB của Present Simple: Every morning

`->` Câu này đang diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen. 

`#SunHee`

Thảo luận

Lời giải 2 :

$1.$ watch

→ Every evening/ morning/ afternoon: vào mỗi buổi tối/ sáng/ chiều (Dấu hiệu của thì HTĐ)

$2.$ do

$3.$ play

$4.$ listens

$5.$ gets/ has/ brushes/ goes/ has

→ Diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại

____________________________________________________________________________________

NOTE: Thì Hiện tại đơn: Diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại, một chân lí, sự thật hiển nhiên.

Công thức: Đối với động từ thường: S + Vs/es + O

Với động từ to be: S + is/ am/ are + O

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK