1. lived
from 1980 to 1985 là thời gian trong quá khứ .
2. sold
ago (Cách đây) là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ
3 did/ see
4. met
last Sunday là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ
5. was waiting
this morning là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn
6. studied
7. sold
last year là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ
8. walked
two days ago là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.
9. taught
last year là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.
10. spent
in 2000 là thời gian trong quá khứ.
11. met
12. spoke
last week là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.
1. lived
from 1980 to 1985 → QKĐ
2. sold
several days ago → QKĐ
3. did you see
Hành động đã xảy ra → QTĐ
4. met
last Sunday → QKĐ
5. waited
all this morning → QKĐ
6. studied
when I was at school → QKĐ
7. sold
last year → QKĐ
8. walked
two days ago → QKĐ
9. taught
last year → QKĐ
10. spent
in 2000 → QKĐ
11. met
some days ago → QKĐ
12. spoke
Cấu trúc thì quá khứ đơn:
*Động từ thường:
(+) S + V_ed/ V2
(- ) S + didn't+ V_inf
(? ) Did + S + V_inf?
- Yes, S + did
- No, S + didn't
*Động từ tobe:
(+) S + was/ were + ...
(- ) S + was/ were + not + ...
(? ) Was/ Were + S + ...
- Yes, S + was/ were
- No, S + was/ were + not
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK