Từ ghép:
-làm lụng; xinh đẹp; chùa chiền; đất đai; thúng mủng; thân thuộc; cày cấy; hỏi han; tươi cười; yếu ớt; mệt mỏi; sách vở; hoa hồng; áo dài.
-Từ láy:
- thật thà; đo đỏ; bát ngát; đông đúc; ấm áp; bập bùng; xối xả, be bé.
từ láy: làm lụng, thật thà, đo đỏ, đông đúc,chùa chiền,đất đai, thúng mủng,thân thuộc,cày cấy,hỏi han,be bé, hoa hồng,bập bùng,bát ngát,xối xả
từ ghép: tươi tốt, xinh đẹp,yếu ớt,sách vở,áo dài
mình làm đc nhiêu đây thôi xin lỗi bạn nhiều nha!
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK