V1
V2
V3
Nghĩa
abide
abode/ abided
abode/ abided
lưu trú, lưu lại
Arise
arose
arisen
phát sinh
awake
awoke
awoken
đánh thức, thức
Be
was/ were
been
thì, là, bị, ở
Bear
bore
borne
mang, chịu đựng
become
became
become
trở nên
befall
befell
befallen
xảy đến
begin
began
begun
bắt đầu
behold
beheld
beheld
ngắm nhìn
Bend
bent
bent
bẻ cong
beset
beset
beset
bao quanh
bespeak
bespoke
bespoken
chứng tỏ
Bid
bid
bid
trả giá
Bind
bound
bound
buộc, trói
bleed
bled
bled
chảy máu
Blow
blew
blown
thổi
break
broke
broken
đập vỡ
breed
bred
bred
nuôi, dạy dỗ
Bring
brought
brought
mang đến
broadcast
broadcast
broadcast
phát thanh
Build
built
built
xây dựng
Burn
burnt/burned
burnt/burned
đốt, cháy
Buy
bought
bought
mua
Cast
cast
cast
ném, tung
Catch
caught
caught
bắt, chụp
Chide
chid/ chided
chid/ chidden/ chided
mắng, chửi
choose
chose
chosen
chọn, lựa
cleave
clove/ cleft/ cleaved
cloven/ cleft/ cleaved
chẻ, tách hai
cleave
clave
cleaved
dính chặt
Come
came
come
đến, đi đến
Cost
cost
cost
có giá là
Crow
crew/ crewed
crowed
gáy (gà)
Cut
cut
cut
cắn, chặt
Deal
dealt
dealt
giao thiệp
Dig
dug
dug
đào
Dive
dove/ dived
dived
lặn, lao xuống
draw
drew
drawn
vẽ, kéo
dream
dreamt/ dreamed
dreamt/ dreamed
mơ thấy
drink
drank
drunk
uống
Drive
drove
driven
lái xe
dwell
dwelt
dwelt
trú ngụ, ở
eat
ate
eaten
ăn
fall
fell
fallen
ngã, rơi
feed
fed
fed
cho ăn, ăn, nuôi
feel
felt
felt
cảm thấy
fight
fought
fought
chiến đấu
find
found
found
tìm thấy, thấy
flee
fled
fled
chạy trốn
fling
flung
flung
tung; quang
fly
flew
flown
bay
abide
abode/ abided lưu trú, lưu lạ
abode/ abided
Arise
arose
arisen
phát sinh
awake
awoke
awoken
đánh thức, thức
Be
was/ were
been
thì, là, bị, ở
Bear
bore
borne
mang, chịu đựng
become
became
become
trở nên
befall
befell
befallen
xảy đến
begin
began
begun
bắt đầu
behold
beheld
beheld
ngắm nhìn
Bend
bent
bent
bẻ cong
beset
beset
beset
bao quanh
bespeak
bespoke
bespoken
chứng tỏ
Bid
bid
bid
trả giá
Bind
bound
bound
buộc, trói
bleed
bled
bled
chảy máu
Blow
blew
blown
thổi
break
broke
broken
đập vỡ
breed
bred
bred
nuôi, dạy dỗ
Bring
brought
brought
mang đến
broadcast
broadcast
broadcast
phát thanh
Build
built
built
xây dựng
Burn
burnt/burned
burnt/burned
đốt, cháy
Buy
bought
bought
mua
Cast
cast
cast
ném, tung
Catch
caught
caught
bắt, chụp
Chide
chid/ chided
chid/ chidden/ chided
mắng, chửi
choose
chose
chosen
chọn, lựa
cleave
clove/ cleft/ cleaved
cloven/ cleft/ cleaved
chẻ, tách hai
cleave
clave
cleaved
dính chặt
Come
came
come
đến, đi đến
Cost
cost
cost
có giá là
Crow
crew/ crewed
crowed
gáy (gà)
Cut
cut
cut
cắn, chặt
Deal
dealt
dealt
giao thiệp
Dig
dug
dug
đào
Dive
dove/ dived
dived
lặn, lao xuống
draw
drew
drawn
vẽ, kéo
dream
dreamt/ dreamed
dreamt/ dreamed
mơ thấy
drink
drank
drunk
uống
Drive
drove
driven
lái xe
dwell
dwelt
dwelt
trú ngụ, ở
eat
ate
eaten
ăn
fall
fell
fallen
ngã, rơi
feed
fed
fed
cho ăn, ăn, nuôi
feel
felt
felt
cảm thấy
fight
fought
fought
chiến đấu
find
found
found
tìm thấy, thấy
flee
fled
fled
chạy trốn
fling
flung
flung
tung; quang
fly
flew
flown
bay
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK