Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 Tìm 30 động từ bất quy tắc thường dùng được...

Tìm 30 động từ bất quy tắc thường dùng được chia ở quá khứ đơn. Nhanh lên mk gấp lắm ạ câu hỏi 2621691 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Tìm 30 động từ bất quy tắc thường dùng được chia ở quá khứ đơn. Nhanh lên mk gấp lắm ạ

Lời giải 1 :

V1

V2

V3

Nghĩa

abide

abode/ abided

abode/ abided

lưu trú, lưu lại

Arise

arose

arisen

phát sinh

awake

awoke

awoken

đánh thức, thức

Be

was/ were

been

thì, là, bị, ở

Bear

bore

borne

mang, chịu đựng

become

became

become

trở nên

befall

befell

befallen

xảy đến

begin

began

begun

bắt đầu

behold

beheld

beheld

ngắm nhìn

Bend

bent

bent

bẻ cong

beset

beset

beset

bao quanh

bespeak

bespoke

bespoken

chứng tỏ

Bid

bid

bid

trả giá

Bind

bound

bound

buộc, trói

bleed

bled

bled

chảy máu

Blow

blew

blown

thổi

break

broke

broken

đập vỡ

breed

bred

bred

nuôi, dạy dỗ

Bring

brought

brought

mang đến

broadcast

broadcast

broadcast

phát thanh

Build

built

built

xây dựng

Burn

burnt/burned

burnt/burned

đốt, cháy

Buy

bought

bought

mua

Cast

cast

cast

ném, tung

Catch

caught

caught

bắt, chụp

Chide

chid/ chided

chid/ chidden/ chided

mắng, chửi

choose

chose

chosen

chọn, lựa

cleave

clove/ cleft/ cleaved

cloven/ cleft/ cleaved

chẻ, tách hai

cleave

clave

cleaved

dính chặt

Come

came

come

đến, đi đến

Cost

cost

cost

có giá là

Crow

crew/ crewed

crowed

gáy (gà)

Cut

cut

cut

cắn, chặt

Deal

dealt

dealt

giao thiệp

Dig

dug

dug

đào

Dive

dove/ dived

dived

lặn, lao xuống

draw

drew

drawn

vẽ, kéo

dream

dreamt/ dreamed

dreamt/ dreamed

mơ thấy

drink

drank

drunk

uống

Drive

drove

driven

lái xe

dwell

dwelt

dwelt

trú ngụ, ở

eat

ate

eaten

ăn

fall

fell

fallen

ngã, rơi

feed

fed

fed

cho ăn, ăn, nuôi

feel

felt

felt

cảm thấy

fight

fought

fought

chiến đấu

find

found

found

tìm thấy, thấy

flee

fled

fled

chạy trốn

fling

flung

flung

tung; quang

fly

flew

flown

bay

Thảo luận

-- Nhiều vậy

Lời giải 2 :

abide

abode/ abided                                lưu trú, lưu lạ

abode/ abided

Arise

arose

arisen

phát sinh

awake

awoke

awoken

đánh thức, thức

Be

was/ were

been

thì, là, bị, ở

Bear

bore

borne

mang, chịu đựng

become

became

become

trở nên

befall

befell

befallen

xảy đến

begin

began

begun

bắt đầu

behold

beheld

beheld

ngắm nhìn

Bend

bent

bent

bẻ cong

beset

beset

beset

bao quanh

bespeak

bespoke

bespoken

chứng tỏ

Bid

bid

bid

trả giá

Bind

bound

bound

buộc, trói

bleed

bled

bled

chảy máu

Blow

blew

blown

thổi

break

broke

broken

đập vỡ

breed

bred

bred

nuôi, dạy dỗ

Bring

brought

brought

mang đến

broadcast

broadcast

broadcast

phát thanh

Build

built

built

xây dựng

Burn

burnt/burned

burnt/burned

đốt, cháy

Buy

bought

bought

mua

Cast

cast

cast

ném, tung

Catch

caught

caught

bắt, chụp

Chide

chid/ chided

chid/ chidden/ chided

mắng, chửi

choose

chose

chosen

chọn, lựa

cleave

clove/ cleft/ cleaved

cloven/ cleft/ cleaved

chẻ, tách hai

cleave

clave

cleaved

dính chặt

Come

came

come

đến, đi đến

Cost

cost

cost

có giá là

Crow

crew/ crewed

crowed

gáy (gà)

Cut

cut

cut

cắn, chặt

Deal

dealt

dealt

giao thiệp

Dig

dug

dug

đào

Dive

dove/ dived

dived

lặn, lao xuống

draw

drew

drawn

vẽ, kéo

dream

dreamt/ dreamed

dreamt/ dreamed

mơ thấy

drink

drank

drunk

uống

Drive

drove

driven

lái xe

dwell

dwelt

dwelt

trú ngụ, ở

eat

ate

eaten

ăn

fall

fell

fallen

ngã, rơi

feed

fed

fed

cho ăn, ăn, nuôi

feel

felt

felt

cảm thấy

fight

fought

fought

chiến đấu

find

found

found

tìm thấy, thấy

flee

fled

fled

chạy trốn

fling

flung

flung

tung; quang

fly

flew

flown

bay

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK