$15.$ You're old enough to drive that car.
$16.$ She was fine enough to go anywhere.
$17.$ These shoes are big enough for me to wear.
$18.$ He is healthy enough to run.
$19.$ The coffee was warm enough for me to drink it.
$20.$ He has enough money to buy a car.
$21.$ He is very intelligent enough to do it.
$22.$ Tom is strong enough to lift the box.
$23.$ The weather is fine enough for Mary and her little brother to go to school.
$24.$ The moon is warm enough for us to live on it.
$====================="$
*Translate:
$15.$ Bạn đủ tuổi để lái chiếc xe đó.
$16.$ Cô ấy đủ ổn để đi bất cứ đâu.
$17.$ Đôi giày này đủ lớn để tôi mang.
$18.$ Anh ta đủ sức khỏe để chạy.
$19.$ Cà phê đủ ấm để tôi uống.
$20.$ Anh ta có đủ tiền để mua một chiếc ô tô.
$21.$ Anh ấy rất thông minh để làm điều đó.
$22.$ Tom đủ mạnh để nâng chiếc hộp.
$23.$ Thời tiết đủ tốt để Mary và em trai cô ấy đến trường.
$24.$ Mặt trăng đủ ấm để chúng ta sống trên đó.
$================"$
*Cấu trúc chung cho cả bài:
$-$ "enough" với tính từ: S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V.
$-$ "enough" với danh từ: S + V + enough + N + (for sb) + to V.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK