Part `IV` :
`21.`a hour `⇒`an hour
`→`Dùng mạo từ "an" trước một danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm `⇒`an hour
`22.`Environmental polluted `⇒`environmental pollution
`→`pollution (n) : sự ô nhiễm $\neq$ polluted (Adj) : ô nhiễm
`→`Sau Adj + N
`23.`noisy `⇒`noisier
`→`So sánh hơn với Short Adj : S1 + be + Adj_er + than + S2
`24.`lucky `⇒`luckily
`→`Luckily : May mắn thay
`25.`learning `⇒`to learn
`→`It's + Adj (for O) + to V : như thế nào để làm gì
Part `V` :
`26.`She won't visit her friends if she doesn't have time.
`→`Câu điều kiện Loại 1 : If + S + V(s,es), S + will/can/shall/...+ V
`⇒`Tạm dịch : Cô ấy sẽ không thăm những người bạn của cô ấy nếu cô ấy không có thời gian.
`27.`He asked me how much I thought it would cost.
`→`Câu gián tiếp với How much/many : S + asked + O + how much/may + S + V2/ed
`28.`He hasn't gone abroad before.
`→`This is the first time + S + have/has + Vpp : lần đầu làm việc gì đó
`=`S + have/has not + Vpp + before
`29.`The computer has been used for three months.
`→`Bị động với hiện tại hoàn thành : S + have/has been + Vpp + (by O)
`30.`His speech was considered one of the best .
`→`Bị động với quá khứ đơn : S + was/were + Vpp + (by O)
$21.$ a hour $→$ an hour
- Chữ "h" trogn từ này là âm câm, do đó sẽ phát âm chữ "o".
- Mà chữ "o" bắt đầu là một nguyên âm.
$→$ Dùng "an".
$22.$ polluted $→$ pollution
- Sau tính từ: danh từ.
$→$ pollution (n.): sự ô nhiễm.
$23.$ noisy $→$ noisier
- "than".
$→$ adj + "er" + than ...
$24.$ Lucky $→$ Luckily
- Đứng đầu câu thường là trạng từ bổ nghĩa.
$→$ Luckily (adv.): may mắn thay.
$25.$ learning $→$ to learn
- S + tobe + adj + to V.
$26.$ She won't visit her friends if she doesn't have time.
- Câu điều kiện loại $I$: If + S + V (s/es), S + will + V.
+ Diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại.
$27.$ He asked me how much I thought it would cost.
- Câu hỏi tường thuật (Wh- question): S + asked + O + wh- word + S + V (Lùi thì).
- Lùi một thì: Hiện tại đơn $→$ Quá khứ đơn.
- Thay đổi từ: will $→$ would.
$28.$ He hasn't gone abroad before.
- This is the first time + S + V = S + have/ has + (not) + V3 + before.
$29.$ The computer has been used for three months.
- Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + V (Pii) + (by O).
$30.$ His speech was considered one of the best.
- Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + V (Pii) + (by O).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK