Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 💯💯💯💯💯💯💯💯💯💯🤣🤣🤣 Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành...

💯💯💯💯💯💯💯💯💯💯🤣🤣🤣 Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau. 1. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book. 2. I wish I (would meet/ met/

Câu hỏi :

💯💯💯💯💯💯💯💯💯💯🤣🤣🤣 Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau. 1. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book. 2. I wish I (would meet/ met/ meet ) her tomorrow. 3. I wish I (was/ were/ am) your sister. 4. I wish they ( won/ had won/ would win) the match last Sunday 5. I wish they ( played/ playing/ play) soccer well. 6. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us. 7. I wish yesterday ( were /was/had been ) a better day. 8. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages 9. I wish tomorrow ( were/ will be/ would be) Sunday. 10. I wish I ( am/ was/ were) a movie star .

Lời giải 1 :

1, had

2, would meet

3, were

4, had won

5, played

6, would

7,had been

8, could speak

9, would be

10, were

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. had

Câu ước ở hiện tại dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại, hay giả định một điều ngược lại so với thực tế

Cấu trúc:
Khẳng định: S + wish(es) + S + V2/-ed + O (to be: were / weren’t)
Phủ định: S + wish(es) + S + didn’t + V1
= IF ONLY + S+ V (simple past)
- Động từ ở mệnh đề sau wish luôn được chia ở thì quá khứ đơn.
- Động từ BE được sử dụng ở dạng giải định cách, tức là ta chia BE = WERE với tất cả các chủ ngữ.

2. would meet

Câu ước ở tương lai dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc trong tương lai

- Dấu hiệu: tomorrow 

- Cấu trúc :

Khẳng định: S+ wish(es) + S + would + V1
Phủ định: S + wish(es) + S + wouldn’t + V1
IF ONLY + S + would/ could + V (bare-infinitive)

3. were

4. had won

Câu ước ở quá khứ dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ, hay giả định một điều ngược lại so với thực tại đã xảy ra ở quá khứ.

- Dấu hiệu: last Sunday

Cấu trúc: Khẳng định: S + wish(es) + S + had + V3/-ed
Phủ định: S + wish(es) + S + hadn’t + V3/-ed
= IF ONLY + S + V ( P2)
S + WISH + S + COULD HAVE + P2 = IF ONLY+ S + COULD HAVE + P2
Động từ ở mệnh đề sau wish chia ở thì quá khứ hoàn thành. ( had + Vp2 )

5. played

6. would

7. had been

- Câu ước QK dấu hiệu: yesterday

8. could speak

9. would be

- Câu ước tương lai dấu hiệu tomorrow 

10. were

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK