1. responsibly
2. adolescence
3. worried
4. expectations
5. delighted
1. When you grow up, you will have more independence and more
responsibility as well
=> Khi lớn lên, bạn sẽ có tính tự lập và hơn thế nữa trách nhiệm là tốt
2. She is no longer in her adolescent
=> Cô ấy không còn ở tuổi vị thành niên nữa
3. I feel worrying when I have to wait for the bus in that neighbourhood.
=> feel +Ving
=> Tôi cảm thấy lo lắng khi phải đợi xe buýt ở khu phố đó
4. She is having too high еxpect from her parents
=> Cô ấy đang có sự kỳ vọng quá cao từ cha mẹ cô ấy
5. Mai is feeling so delightful with her fashionable new hairstyle.
=> Mai cảm thấy rất thú vị với kiểu tóc mới thời thượng của mình.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK