0. will ask/ am going to ask
1. will ask/ are going to ask
2. Will you open/ Are you going to open
3. Will you do/ Are you going to do
4. Won't you climb/ Aren't you going to climb
5. Will you put/ Are you going to put
6. Will you have/ Are you going to have
7. Will you come/ Are you going to come
8. Will you buy/ Are you going to buy, will you buy/ Are you going to buy
9. Will you lend/ Are you going to lend, will you fishing/ are you going to fishing
finshing: câu cá
10. Will you finish/ Are you going to finish
11. Will you give/ Are going to give, Will you make/ Are you going to make
12. Will you bath, Are you going to bath, will you help/ are you going to help
13. Will you drive/ Are you going to drive
14. will send, am going to send
15. will sneeze/ am going to sneeze
16. will help/ am going to help
17. will be, am going to be
be going to (TLG) = will (TLĐ)
*Cấu trúc thì tương lai gần:
(+) S + is/ am/ are + going + to + V_inf
(- ) S + is/ am/ are + not + going + to + V_inf
(? ) Is/ Am/ Are + S + going + to + V_inf?
*Cấu trúc thì tương lai đơn:
(+) S + will + V_inf
(- ) S + won't + V_inf
(? ) Will + S + V_inf?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK