Trang chủ Ngữ văn Lớp 7 Điền nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ...

Điền nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ sau: - thiên thư: - thiên niên kỉ: - thiên đô: → Trời → Nghìn → Dời - vĩ đại: - đai diện: - hiện đai: - hoàng t

Câu hỏi :

Có ai biết không ạ chỉ em với

image

Lời giải 1 :

$Vy$ $gửi$

$# câu 1970$

Vĩ $đại$ → to lớn

$Đại$ diện → thay (mặt cho) 

Hiện $đại$ → hiện tại. (không chắc :v)

hoàng $tử$ → con trai (vua)

thái $tử$ → người nối (vua)

Quí $tử$ → người làm nên lập nghiệp.

Tự $tử$ → (tự) chết.

bất $tử$ → (không bao giờ) chết

bức $tử$ → (thường xuyên bị cưỡng bức) → rối loạn bị chết

Thảo luận

-- Cảm ơn ạ

Lời giải 2 :

1 .

- lớn 

- thay ( một cá nhân thay một tập thể 

- mới ( đổi mới ) 

2 . 

- con trai ( được vua nuôi , có thể là con nuôi hoặc con ruột )

- kế nhiệm ( đã đủ tuổi , chuẩn bị tiếp nghiệp vua đời trước )

- lập nghiệp 

3 . 

- chết ( tự mất , tự chết , không do tác động ) 

- chết ( phủ định " cái chết ) 

- cưỡng bức ( bị quấy rối , chèn ép ) 

Bạn có biết?

Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.

Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK