$Vy$ $gửi$
$# câu 1970$
Vĩ $đại$ → to lớn
$Đại$ diện → thay (mặt cho)
Hiện $đại$ → hiện tại. (không chắc :v)
hoàng $tử$ → con trai (vua)
thái $tử$ → người nối (vua)
Quí $tử$ → người làm nên lập nghiệp.
Tự $tử$ → (tự) chết.
bất $tử$ → (không bao giờ) chết
bức $tử$ → (thường xuyên bị cưỡng bức) → rối loạn bị chết
1 .
- lớn
- thay ( một cá nhân thay một tập thể
- mới ( đổi mới )
2 .
- con trai ( được vua nuôi , có thể là con nuôi hoặc con ruột )
- kế nhiệm ( đã đủ tuổi , chuẩn bị tiếp nghiệp vua đời trước )
- lập nghiệp
3 .
- chết ( tự mất , tự chết , không do tác động )
- chết ( phủ định " cái chết )
- cưỡng bức ( bị quấy rối , chèn ép )
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK