thiên có nghĩa là trời: thiên địa
thiên có nghĩa là 1 nghìn: thiên niên kỉ
thiên có nghĩa là nghiêng về một phía: thiên hướng (thiên vị)
thư có nghĩa là sách: thiên thư.
- Từ ghép đẳng lập: thiên địa
- Từ ghép chính phụ có tiếng chính đứng trước: thiên niên kỉ, thiên hướng.
- Từ ghép chính phụ có tiếng chính đứng sau: thiên thư.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK