20 từ về dáng đi : thong thả , vội vã , lom khom , thanh cao , thanh mảnh , hình chữ v , nhàn nhã , chữ bát , hơi nghiêng , kéo lê , lắc đảo , nhẹ nhàng , gọn gàng , đi bộ đúng hai tay vào túi quần , thanh nhã lịch sự , hơi gù , mệt mỏi , vẻ hùng hổ , bình tĩnh , đi nhanh , ......
Lấy các từ dáng đi ghép với các từ trên .
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK