II.
6. A. corre'spond (Trọng âm rơi vào âm 3)
B. recre'ation (Trọng âm rơi vào âm 3)
C. mu'seum (Trọng âm rơi vào âm 2)
D. inter'national (Trọng âm rơi vào âm 3)
⇒ Chọn C
7. A. 'primary (Trọng âm rơi vào âm 1)
B. o'fficial (Trọng âm rơi vào âm 2)
C. 'tropical (Trọng âm rơi vào âm 1)
D. 'literature (Trọng âm rơi vào âm 1)
⇒ Chọn B
8. A. 'worship (Trọng âm rơi vào âm 1)
B. 'climate (Trọng âm rơi vào âm 1)
C. com'prise (Trọng âm rơi vào âm 2)
D. 'separate (Trọng âm rơi vào âm 1)
⇒ Chọn C
9. A. popu'lation (Trọng âm rơi vào âm 3)
B. 'secondary (Trọng âm rơi vào âm 1)
C. 'region (Trọng âm rơi vào âm 1)
D. 'Buddhism (Trọng âm rơi vào âm 1)
⇒ Chọn A
10. A. 'atmosphere (Trọng âm rơi vào âm 1)
B. 'interesting (Trọng âm rơi vào âm 1)
C. com'pulsory (Trọng âm rơi vào âm 2)
D. 'visit (Trọng âm rơi vào âm 1)
⇒ Chọn C
III.
11. I wish I could go to the wedding with my brother
12. I wish I could watch the cartoon on TV
13. Lien wishes she went on a camping trip
14. I wish I lived near my house
15. I wish I had a washing machine at home
16. They wish they could eat seafood
17. They wish their team played very well
18. I wish there were many computers in my school
19. Phong wishes he had many sisters
20. He wishes he was a member in the school theater club
21. I wish I could speak Tamil
22. I wish I didn't have a cold now
23. I wish the weather was good today
24. They wish they knew how to speak Chinese
25. He wishes he met me
26. I wish the city was peaceful
27. They wish their team played very well
28. I wish there were many good places in your area
29. She wishes she went abroad to visit her pen pal
*Cấu trúc wish ở thì hiện tại
Động từ thường:
S + wish/ wishes + S + V_ed/ V2
S + wish/ wishes + S + didn't + V_inf
Động từ to be:
S + wish/ wishes + S + was/ were + (not) ...
II.
6. C
Trọng âm vào âm tiết thứ 2 còn lại là âm tiết thứ 3
7. B
Trọng âm vào âm tiết thứ 2 còn lại là âm tiết thứ nhất
8. C
Trọng âm vào âm tiết thứ 2 còn lại là âm tiết thứ nhất
9. A
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 còn lại là âm tiết thứ nhất
10. C
Trọng âm vào âm tiết thứ 2 còn lại là âm tiết thứ nhất
III.
11. I wish I could go to the wedding with my brother
12. I wish I could watch the cartoon on TV
13. Lien wishes she went on a camping trip
14. I wish I lived near my house
15. I wish I had a washing machine at home
16. They wish they could eat seafood
17. They wish their team played very well
18. I wish there were many computers in my school
19. Phong wishes he had many sisters
20. He wishes he was a member in the school theater club
21. I wish I could speak Tamil
22. I wish I didn't have a cold now
23. I wish the weather was good today
24. They wish they knew how to speak Chinese
25. He wishes he met me
26. I wish the city was peaceful
27. They wish their team played very well
28. I wish there were many good places in your area
29. She wishes she went abroad to visit her pen pal
- Wish trong tương lai: diễn tả những mong ước về một sự việc trong tương lai
Cấu trúc:
Khẳng định: S+ wish(es) + S + would + V1
Phủ định : S + wish(es) + S + wouldn’t + V1
IF ONLY + S + would/ could + V (bare-infinitive)
- Wish ở hiện tại: để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại, hay giả định một điều ngược lại so với thực tế
Cấu trúc:
Khẳng định: S + wish(es) + S + V2/-ed + O (to be: were / weren’t)
Phủ định : S + wish(es) + S + didn’t + V1
= IF ONLY + S+ V (simple past)
Động từ ở mệnh đề sau wish luôn được chia ở thì quá khứ đơn.
Động từ BE được sử dụng ở dạng giải định cách, tức là ta chia BE = WERE với tất cả các chủ ngữ.
- Wish trong quá khứ: diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Cấu trúc:
Khẳng định: S + wish(es) + S + had + V3/-ed
Phủ định : S + wish(es) + S + hadn’t + V3/-ed
= IF ONLY + S + V ( P2)
S + WISH + S + COULD HAVE + P2 = IF ONLY+ S + COULD HAVE + P2
Động từ ở mệnh đề sau wish chia ở thì quá khứ hoàn thành.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK