Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Exercise 1: Rewrite the following sentences without changing its meaning...

Exercise 1: Rewrite the following sentences without changing its meaning 1. Mr and Mrs Brown have a son, Peter. (parents) …………………………………… 2. Trung goes to bed a

Câu hỏi :

Exercise 1: Rewrite the following sentences without changing its meaning 1. Mr and Mrs Brown have a son, Peter. (parents) …………………………………… 2. Trung goes to bed at ten fifteen (quarter) …………………………………… 3. How many classrooms are there in Julia’s school? (have) …………………………………… 4. Our class has twenty - eight students. (are) …………………………………… 5. We finish classes at ten to twelve. (past) …………………………………… 6. The toystore is to the left of the restaurant. (right) …………………………………… 7. The hospital is behind the museum. (front) …………………………………… 8. There is a small garden in my school. (has) …………………………………… 9. David’s house isn’t far from the station. (near) …………………………………… 10. The bookstore is to the left of the toystore and to the right of the police station (between) …………………………………… 11. I cycle to school. (by) …………………………………… 12. My father goes to work by car. (drives) …………………………………… 13. Mr and Mrs Lam travel to Hanoi by plane. (fly) …………………………………… 14. We go to the supermarket on foot. (walk) …………………………………… 15. Nam’s brother rides his motorbike to work. (by) …………………………………… 16. How much does an ice - cream cost? (is) …………………………………… 17. I’d like five hundred grams of fish. (kilo) …………………………………… 18. What is the price of a sandwich? (cost) …………………………………… 19. Mrs Brown wants twelve eggs. (dozen) …………………………………….. 20. There are ten packets of tea in this box. (has) …………………………………………….

Lời giải 1 :

1. Peter's parents are Mr and Mrs Brown 

2. Trung goes to bed at a quarter past ten

quarter past ten: mười giờ mười lăm

3. How many classrooms does Julia's school have?

How many + danh từ số nhiều + do/does + chủ ngữ + động từ? 

4. There are twenty-eight students in our class

There are + danh từ đếm được số nhiều

5. We finish classes at fifty past eleven 

fifty past eleven: mười một giờ mười lăm

6. The restaurant is to the right of the toystore

Cửa hàng đồ chơi nằm bên trái nhà hàng

= Nhà hàng ở bên phải cửa hàng đồ chơi

7. The museum is in front of the hospital

Bệnh viện nằm sau bảo tàng

= Bảo tàng nằm trước bệnh viện

8. My school has a small garden

9. David's house is near the station

10. The bookstore is between the toystore and the police station

11. I go to school by bike

12. My father drives to work

13. Mr and Mrs Lam fly to Hanoi

14. We walk to the supermarket

go on foot = walk : đi bộ

15. Nam's brother goes to work by his motorbike

16. What is the price of an ice - cream?

17. I’d half a kilo of fish

half a kilo: 1 nửa ki lô gam

= five hundred grams: 500 grams

18. How much does a sandwich cost ?

19. Mrs Bown want a dozen of eggs

20. This box has ten packets of tea

* HỎI GIÁ TIỀN:

- How much + be + N ?

- How much + do/does + N + cost ?

- What + be + the price of + N ?

* CÂU MIÊU TẢ "HAVE/HAS, THERE IS/THERE ARE ":

- S + ( do/does + not ) + have/has + số lượng

- There is + số lượng ít + N

   There are + số lượng nhiều + Ns/es

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK