Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 cuu voiiiii :(( V. Give the correct tenses of the...

cuu voiiiii :(( V. Give the correct tenses of the verbs in brackets : 1. I (visit) __________ my uncle's home regularly when I (be) __________ a child. 2. That

Câu hỏi :

cuu voiiiii :(( V. Give the correct tenses of the verbs in brackets : 1. I (visit) __________ my uncle's home regularly when I (be) __________ a child. 2. That book (be) __________ on the table for weeks. You (not read) __________ it yet ? 3. David (wash) __________ his hands. He just (repair) __________ the TV set. 4. You (be) __________here before? Yes, I (spend) __________ my holidays here last year. 5. We never (meet) __________ him. We don't know what he (look) __________ like. 6. When we (arrive) __________ in London tonight, it probably (rain) __________. 7. It (rain) __________ hard. We can't do anything until it (stop) __________ 8. Last night we (watch) __________TV when the power (fail) __________. 9. I (sit) __________down for a rest while the shoes (repair) __________. 10. London (change) __________a lot since we first (come) __________ to live here. 11. While we (talk) __________on the phone the children (start) __________fighting and (break) __________a window 12. I (spend) __________ a lot of time travelling since I (get) __________this new job. 13. When we (be) __________ at school we all (study) __________Latin. 14. When I (meet) __________ him , he (work) __________as a waiter for a year. 15. I think Jim (be) __________ out of town.

Lời giải 1 :

1.has visited/ was (cấu trúc 1 việc trước một việc sau: việc trước dùng thì QKHT việc sau dùng thì QKĐ)

2. has been/ haven't read ( dấu hiệu nhận biết phía trươc: for weeks , dấu hiệu nhận biết phía sau: yet)

3. is washing/ has just repaired (

4. was you/ spent (dấu hiệu nhận biết vế trước: before, dấu hiệu nhận biết phía sau: set)

5. have never met/ looks (dấu hiệu nhận biết vế trước: never; dấu hiệu nhận biết phía sau: vì trước mệnh đề quan hệ "what" dùng thì HTĐ nên phía sau cũng dùng thì htđ)

6. arrive/ be rainning

7. is raining/ stop

8. were watching/ failed ( cấu trúc: một việc diễn ra thì một việc chen vào: Việc đang diễn ra chia thì QKTD việc chen vào chia thì HTĐ)

9. sat –/were being repaired ( dấu hiệu nhận biết vế trước: for; ở phía sau vì đôi giày không tự chuẩn bị được nên chia ở thể bị động)

10. has changed / came (dấu hiệu nhận biết vế trước: since; dấu hiệu nhận biết vế sau: sau "since" ta dùng thì QKĐ)

11. were talking/ started/ broke (dấu hiệu nhận biết vế trước: while; sau thì QKTD tất cả đều chia thì QKĐ)

12. have spent / got (dấu hiệu nhận biết vế sau: "since" nên sau since dùng thì QKĐ; dấu hiệu nhận biết vế trước: vì việc này đã  xảy ra và kêt thúc trong quá khứ nên ta chia thì HTHT)

13. were / studied ( câu này ngữ cảnh trong quá khứ nên cả hai vế đều chia thì QKĐ)

14. met / had been working (cấu trúc 1 việc trước một việc sau: việc trước dùng thì QKHT việc sau dùng thì QKĐ)

15. has been

mong bạn vote ctlhn ạ

Thảo luận

-- còn cả câu 6 nữa kìa, đáp án là will rain nma chắc lúc đấy mình lỡ bấm nhầm nên nó thành will - rain mà sao bài của bn là will - rain thế
-- là sao ạ?
-- bạn ơi!
-- ủa bị phát hiện xog sửa đáp án r vote 1 sao cho ctl của khác hả, chơi kì v bạn
-- đừng tưởng bạn sửa đáp án xog giả vờ ko bt là đc nha
-- lại còn cố tình vote 1 sao để câu trả lời của mình bị xóa nx
-- nếu bt lm thì sao ngay từ đầu ko vt dài như thế đi
-- làm thì nhận đi còn giả vờ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK