Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 IV. Give the correct form of the words in the...

IV. Give the correct form of the words in the brackets : 1. The ao dai is the _____ dress of Vietnamese women. TRADITION 2. Tet holiday is the most important _

Câu hỏi :

IV. Give the correct form of the words in the brackets : 1. The ao dai is the _____ dress of Vietnamese women. TRADITION 2. Tet holiday is the most important _____ for Vietnamese people. CELEBRATE 3. We have to be _____ when riding our bikes on the streets. CARE 4. The old man walked _____ to the park. SLOW 5. The author's _____ is communicated through his song. HAPPY 6. We find Huong very _____. COMMUNICATE 7. They went to see most of the __________places. INTEREST 8. His sudden _____ must be a shock to her and her family. DIE 9. The other _____ admired him. COMPLETE 10. We can only get their by plane. There is no _____. CHOOSE

Lời giải 1 :

1. Traditional ( dress là danh từ nên ở trước là 1 tính từ)

2. Celebration ( important là tính từ nên theo sau là 1 danh từ)

3. Careful (có have to be nên theo sau là 1 tính từ)

4. Slowly (ở phía trước có động từ nên theo sau là 1 tính từ)

5. Happiness (ở phía trước là trạng từ sở hữu nên theo sau là danh từ)

6. Communicative (phía trước có very nên theo sau là tính từ)

7. Interesting (phía sau có danh từ nên ở trước là 1 tính từ)

8. Death (phía trước có tính từ nên theo sau là danh từ)

9. Completer (phía sau có động từ nên ở trước là 1 danh từ)

10. Choice (ở trước có động từ to be nên theo sau là 1 danh từ)

Thảo luận

-- Xin ctlhn ạ
-- minhnguyet144304149 con kai,giỡn hả m,m có hc chung lớp vs k v,mới lớp 7 mà m làm Tiếng Anh lớp 9......
-- Suỵt, nói bé bé cái con đay
-- minhnguyet144304149 con kai,giỡn hả m,m có hc chung lớp vs k v,mới lớp 7 mà m làm Tiếng Anh lớp 9...... => ns ai vậy ạ ?
-- nói minhnguyet144304149
-- ờm .. :))

Lời giải 2 :

`1.` traditional 

`→` Từ cần điền là một tính từ vì đứng sau mạo từ “the” và đứng trước danh từ “dress”.

`→` traditional (a) : thuộc về truyền thống

`2.` celebration

`→` important là tính từ , tính từ bổ nghĩa cho danh từ .

`→` The most important celebration : lễ kỷ niệm quan trọng nhất.

`3.` careful

`→` careful (a) : cẩn thận 

`→` Sau to be là tính từ.

`4.` slowly

`→` Slowly là trạng từ , trạng từ bổ nghĩa cho động từ.

`5.` happiness

`→` Tính từ sở hữu : Sau sở hữu là 1 danh từ .

`→` happiness (n) : niềm hạnh phúc

`6.` communicative

`→` Sau "very" là 1 tính từ `⇒` Chọn "communicative" 

`7.` interesting

`→` Tính từ để bổ nghĩa cho danh từ `⇒` chọn "interesting"

`8.` death

`→` "sudden" là tính từ , tính từ bổ nghĩa cho danh từ `⇒` Chọn "death" (death (n) : cái chết)

`9.` completer

`→` Admire là 1 động từ nên ở trước phải là 1 danh từ.

`10.` choice

`→` choice (n) : sự lựa chọn

`→` no choice: không có sự lựa chọn

              $\text{#Alice}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK