1.going (go out:đi ra ngoài)
2.playing (play tennis:chơi quần vợt)
3.taking (take photos:chụp hình)
4.watching (watch films:xem phim)
5.cooking
-Tạm dịch:Mẹ của tôi ghét nấu ăn,vì vậy chúng tôi ăn ngoài thường xuyên
6.making (make pottery:làm đồ gốm)
7.tidying ( tidy her room:dọn dẹp phòng của cô ấy)
8.reading (read adventure books:những cuốn sách thám hiểm)
9.waiting (wait for buses:đợi xe khách)
10.flying
$\text{#Trang}$
1. going ( going out: đi ra ngoài)
2. Playing ( playing tennis: chơi quần vợt)
3. Taking ( taking photos : chụp ảnh)
4. watching ( watching films: xem phim)
5. cooking ( hates cooking: ghét nấu ăn)
6. making ( making potterry: làm đồ gốm)
7. tidying ( tidying room : làm phòng ngăn nắp, sạch sẽ)
8. reading ( reading books: đọc sách)
9. waiting ( waiting for buses: chờ đợi xe buýt)
10. flying ( flying: bay cao, theo nghĩa là đi máy bay)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK