Câu 1:
Từ láy có 3 loại :
+Từ láy tiếng
+Từ láy vần
+Từ láy âm
Câu 2:
Từ ghép : mong ngóng ; nhỏ nhẹ ; phương hướng ; mặt mũi ; tóc tai
Từ láy : chậm chạp ; mê mẩn ; mong mỏi ; tươi tắn ; vương vấn
Câu 3:
a:Từ láy là : tom tóp ; loáng thoáng ; dần dần ; tũng toẵng ; xôn xao
b: phân biệt các loại từ láy là :
- từ láy âm : tom tóp ; tũng toẵng ; xôn xao
- từ láy vần : loáng thoáng
- từ láy tiếng : dần dần
`Câu 1,`
`*` Từ láy có 2 loại:
`-` Từ láy bộ phận: Giữa các tiếng có sự giống nhau về phụ âm đầu hoặc phần vần.
`-` Từ láy toàn bộ: Lặp lại nhau hoàn toàn
`Câu 2,`
`*` Từ láy: chậm chạp, mê mẩn, mong mỏi, vươn vấn, tươi tắn.
`*` Từ ghép: mặt mũi, tóc tai, nhỏ nhẹ, phương hướng.
`Câu 3,`
`a,` Từ láy: tom tóp, loáng thoáng, dần dần, tũng toẵng, xôn xao.
`b,`
`-` Từ láy bộ phận: loáng thoáng, tũng toẵng, xôn xao.
`-` Từ láy toàn bộ: tom tóp, dần dần.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK