1. There is a school poem competition this weekend. (COMPETE) (danh từ ghép)
2. Everyday David has a leisurely breakfast and takes his time to rea some newspaper. (LEISURE)
(Adj + N)
3. As a secondary student, your daily routine differs from that of a primary student. (DIFFERENT)
(S + V)
4. Please prepare some drinking water for our picnic. (DRINK) (danh từ ghép)
5. Do you want to try rock climbing? (CLIMB) (danh từ ghép)
6. Over 200 competitors entered the race. (COMPETE) (số đếm + Ns)
7. Your suit will be ready for collection on Tuesday. (COLLECT) (for + N)
8. Do you receive your invitation to the art exhibition? (INVITE) (TTSH+ N)
9. They behave differently when you’re not around. (DIFFERENT) (V + Adv)
10. He is a coin collector. (COLLECT) (danh từ ghép)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK