1. to watch/ watching (love + to V/V_ing: yêu thích; Anh tôi thích xem đá bóng trực tiếp trên TV)
2. to travel/ travelling (like + to V/V_ing: thích; Có phải mọi người ở nước bạn thích du lịch nước ngoài ở các kì nghỉ?)
3. cycling (detest + V_ing: ghét; Đi xe đạp là niềm vui của Lan, nhưng cô ấy ghét đạp xe dưới mưa)
4. staying (mind V_ing: phiền; Tôi không phiền khi ở nhà để trông lũ trẻ)
5. reading (hate V_ing: ghét; Khi còn bé, anh ấy ghét đọc sách, nhưng bây giờ anh ấy thấy nó thú vị.)
6. doing (enjoy V_ing: thích; Minh đang có thân hình tốt. Anh ấy thích tập thể dục thể thao)
7. to get/ getting (like + to V/V_ing: thích; Cô ấy không thích phải dậy sớm vào buổi sáng, đặc biệt là vào cuối tuần)
8. making (dislike V_ing: ghét; Emily ghét đồ thủ công nhưng cô ấy thích origami)
9. eating (fancy V_ing: muốn; Tôi muốn ra ăn ngoài vì tôi có mệt để nấu đồ ăn)
10. hanging out (adore V_ing: thích; Nancy thích ra ngoài cùng với bạn thân của cô ấy, Helen)
`IV`.
1. meeting (enjoy V_ing: thích, vui khi làm gì) - to see (hope to do s.th: hi vọng làm gì)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK