$\text{@su}$
`1`, are playing (thì HTTD, diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần)
`2`, will arrive (thì TLĐ, có từ tomorrow)
`3`, spent (thì QKĐ, có dấu hiệu là last summer)
`4`, hasn'r ridden (haven't/hasn't + P2 + before : chưa từng làm việc gì)
`5`, is grazing (thì HTTD, diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói)
`6`, have been (thì HTHT, có từ for thousands of years)
`7`, have lived (thì HTHT, có dấu hiệu là for ten years before)
`8`, doesn't excite (thì HTĐ, nói về sự thật, chân lý hiển nhiên đối với con người)
`9`, to visit (would like to V : muốn làm gì)
`10`, driving (mind + V-ing : để tâm, chú trọng, màng đến thứ gì)
`11`, playing (adore V-ing = like V-ing : thích làm gì)
`13`, has collected / was (Thì hoàn thành + since + thì quá khứ)
`14`, to play (like + to V/V-ing : thích làm gì)
`15`, to spend (want + to V : muốn làm gì)
`16`, will try (promise + will Vbare : hứa sẽ làm gì)
`17`, underline / to learn (should/would/can/... + Vbare)
`18`, gets / got (always/sometimes/often/... + V(s/es))
$\text{@Bulletproof}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK