$1.$ competition
- There is + Danh từ số ít.
$→$ competition (n.): cuộc thi.
$2.$ leisurely
- Trước danh từ: tính từ.
$→$ leisurely (adj.): nhàn rỗi.
$3.$ is different
- tobe different from: khác với ...
$4.$ drinking
- some + danh từ đếm được hoặc không đếm được.
$→$ drinking (n.): đồ uống.
$5.$ climbing
- rock climbing (n.): bộ môn leo núi.
$6.$ competitors
- Sau số lượng thường là danh từ.
$→$ competitor (n.): thí sinh.
- Mà "200" là số nhiều.
$→$ competitors.
$7.$ collection
- collection (n.): bộ sưu tập.
$8.$ invitation
- Tính từ sở hữu + Danh từ.
$→$ invitation (n.): lời mời.
$9.$ differently
- Sau động từ thường là trạng từ bổ nghĩa.
$→$ differently (adv.): một cách khác biệt.
$10.$ collector
- Mạo từ + Danh từ.
- Mà đây là 'he".
$→$ Danh từ chỉ người.
$⇒$ collector (n.): nhà sưu tầm.
1. competion ( there is + danh từ số ít)
2. leisurely ( trước danh từ là 1 tính từ)
3. is different ( cụm từ: tobe different from)
4. drinking ( some + n đếm được/ ko đếm được)
5. climbing ( cụm từ: rock climbing)
6. competitors ( số nhiều)
7. collection ( cần danh từ;
8. invitation ( tính từ sở hữu + danh từ)
9.differently ( sau động từ là trạng từ)
10. collector ( mạo từ + danh từ)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK