Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 II.  Write the correct form or tense of the verbs...

II.  Write the correct form or tense of the verbs in brackets. (0,5 x 10 = 5) 1.   At present, the social networks ______________ (become) more popular among y

Câu hỏi :

II.  Write the correct form or tense of the verbs in brackets. (0,5 x 10 = 5) 1.   At present, the social networks ______________ (become) more popular among young generation. 2.   I ______________ (not listen) to their new CD yet. Is it any good? 3.   When I was a student, I ______________ (not like) doing homework. 4.   Facebook ______________ (found) in 2004 by Mark Zuckerberg and Eduardo Saverin. 5.   The American ______________ (spend) 34 hours a week watching television. 6.   ______________ (you/ ever/ make) origami? 7.   I’ve just bought a new CD of folk songs. I ______________ (listen) to it tonight. 8.   Do you adore ______________ (text) your friends? 9.   Please try ______________ (arrive) punctually at 8.30. 10. Many teenagers prefer ______________ (watch) TV to ______________ (read) books. III. Supply the correct form of the words in brackets. (0,25 x 10 = 2,5) 1.   The Internet is very ______________, it takes up a lot of our time. (addict) 2.   I enjoy ______________ with friends and going out at the weekend. (social) 3.   Sitting in front of the computer too long can cause ______________. (obese) 4.   Are you ______________ about the new Gears Of War games? (excite) 5.   She listens to classical music for ______________. (relax) 6.   The Internet has changed the English language ______________. (consider) 7.   She was ______________ with her job and decided to look for a new one. (satisfy) 8.   Face to face ______________ is better than Skype video calls. (communicate) 9.   You will feel ____________ when you watch a movie at home. (comfort) 10. When you read books, you have to think and ______________. (imagination)

Lời giải 1 :

II.1. are becoming (dùng hiện tại tiếp diễn vì có từ khóa "At present", dùng "are" vì "the social networks" là số nhiều)

2. haven't listened (dùng hiện tại hoàn thành vì có từ khóa "yet", dùng "haven't" vì "I" là số nhiều, dùng "listened" vì listen là động từ hợp quy tắc)

3. didn't like (dùng quá khứ đơn vì có từ khóa "When" và ở trước là thì quá khứ)

4. was founded (found (v): thành lập, dùng quá khứ đơn vì có từ khóa "in 2004", bị động vì có cấu trúc "by Mark Zuckerberg and Eduardo Saverin" (by somebody/with something) )

5. spend (dùng hiện tại đơn vì có cấu trúc "34 hours a week" diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, số nhiều vì có "The Americans" (the+Japanese/Vietnamese/Danes,... là số nhiều) ( câu này xem lại đề có thiếu "-s" không em nhé)

6. Have you ever made (câu hỏi-> đảo ngữ cho "Have" lên đứng đầu câu)

7. am going to listen (dùng hiện tại tiếp diễn vì có từ khóa "tonight")

8. texting (adore: thích, cấu trúc: adore+V_ing)

9. to arrive (try+to V: cố gắng hết sức để làm 1 việc gì đó, try+V_ing: thử làm 1 việc gì đó)

10. watching-reading (prefer somthing to something: thích cái gì hơn cái gì, cấu trúc prefer Noun to Noun hoặc prefer V_ing to V_ing)

III.1. addicted (addict: nghiện, cấu trúc very+tính từ)
2. socializing/socialising (cấu trúc enjoy+V_ing, social (tính từ)->socialize/socialise (v) )

3. obesity (obese: béo phì, cấu trúc cause+V_ing)
4. excited (cấu trúc S+be+tính từ, câu hỏi-> Be+S+tính từ, dùng excited tức là phấn khích về thứ gì đó, còn dùng "exciting" thì tức mình gây ra sự phấn khích nào đó cho mọi người)

5. relaxing/relaxation (cấu trúc for+Noun/V_ing)
6. considerably (consider (v): xem xét, considerably( trạng từ): đáng kể, trạng từ bổ nghĩa cho cả câu)

7. satisfied (cấu trúc S+be+tính từ) (tương tự III.4)

8. communication (trước có tính từ kép "Face to face", sau có động từ-> cần điền danh từ)

9. comfortable (cấu trúc feel+tính từ)

10. imagine (trước có "think" là động từ, kéo theo từ cần điền cũng là động từ vì nối đuôi bời "and")

Thảo luận

-- Em cảm ơn nhìu lăm ạ
-- Giải chi tiết quá chời lun❤
-- Có gì ko hiểu thì hỏi thêm em nhé

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK