$12.$ free
- Ta có cụm từ "free time" (n.): thời gian rảnh.
- "Cha tôi thường đọc tiểu thuyết vào thời gian rảnh của ông ấy".
$13.$ Johnny has to study for the final exam.
- S + have/ has + to V: Ai đó phải làm gì.
- Vì "Johnny" là ngôi thứ ba.
$→$ Dùng "has".
$14.$ Women weren't able to wear short skirts in the past.
- "in the past": mốc thời gian trong quá khứ.
$→$ Thì quá khứ đơn.
- Vì đây là câu bị động.
$→$ S + was/ were + not + V (Pii) + (by O).
- Vì "Women" là danh từ số nhiều.
$→$ Dùng "were".
- be able to + V (Bare): có/ không thể làm gì.
- "Phụ nữ không thể mặc váy ngắn trong quá khứ".
12, A
$⇒$ Tính từ đứng trước danh từ (ở đây là time), bổ nghĩa cho nó; B, C là danh từ; D là động từ Ving → Chọn free (adj.): rảnh, tự do
13, B
→ Must ≈ have/has to: phải làm gì đó (must là mức độ bắt buộc cao hơn); He là chủ ngữ nên động từ have số ít là has.
14, D
→ Can/could + V(inf) = tobe able to-inf: có thể làm gì, đủ khả năng làm gì; Do ở đây dùng could là dạng quá khứ của can nên tobe chia quá khứ theo women là danh từ số nhiều là were.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK