Bài làm:
`+`Xanh biếc.
`+`Xanh tươi.
`+`Xanh lam.
`+`Xanh lục.
`+`Xanh lá.
`+`Xanh tốt.
`+`Xanh mướt.
`+`Xanh lè.
`+`Xanh thẳm.
`+`Xanh ngắt.
`\text{#NhatKhaa}`
10 từ ghép đẳng lập có từ xanh: xanh biếc, xanh lam, xanh lục, xanh thẳm, xanh lá, xanh ngắt, xanh mướt, xanh tốt, xanh tươi, xanh thẫm.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK