Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai...

Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai chính tả nhé1. take sb aback: gây ngạc nhiên/gây sốc cho ai 2. take after: giống với 3. take apart: tháo rời, chỉ tr

Câu hỏi :

Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai chính tả nhé

image

Lời giải 1 :

1. take sb aback : gây ngạc nhiên/gây sốc cho ai

2. take after : giống với

3. take apart : tháo rời, chỉ trích, đánh bại một cách dễ dàng

4. take away : lấy đi, mang đi

5. take sth back :  lấy lại, nhận lại (thứ mà mình đã bán/tặng/phát); rút lại (lời nói vì biết mình đã sai)

    take sb back : nhắc ai nhớ về một khoảng thời gian, cho ai đó cơ hội quay lại/hàn gắn tình cảm

6. take down sb : đánh bại/giết ai

    take sth down : tháo xuống, viết xuống những gì mà người khác vừa nói

7. take sb/sth for : nhầm tưởng ai/cái gì là; cho rằng

8. take in : cho ai đó vào; lừa gạt; hiểu

9. take on : đảm nhiệm, gánh vác; thuê mướn

10. take over : tiếp quản, chiếm đoạt; thay thế

11. take off : cởi; cất cánh; thành công

12. take sb round : dẫn ai đó đi tham quan một vòng

13. take to sb/sth : bắt đầu thích ai/cái gì

14. take up : chiếm không gian, thời gian; bắt đầu một thói quen, sở thích; làm cho ngắn lại

100% mình tự làm xin 5* + ctlhn

@Nhi

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. Take sb aback : Gây ngạc nhiên / gây sốc cho ai

2. Take after : Giống với

3. Take apart : Tháo rời, chỉ trích, đánh bại một cách dễ dàng

4. Take away : Lấy đi, mang đi

5. Take sth back : Lấy lại , nhận lại ( thứ mà mình đã bán / tặng/ phát ) ; rút lại ( lời nói vì biết mình đã sai ) 

   Take sb back : Nhắc ai nhớ về một khoảng thời gian , cho ai cơ hội quay lại/ hàn gắn tình cảm 

6. Take down sb :  đánh bại/ giết ai 

    Take sth down : tháo xuống, viết xuống những gì người khác nói

7.Take sth/ sb down : nhầm tưởng ai / cái gì là ; cho rằng

8. Take in : Cho ai đó vào , lừa gạt, hiểu

9. Take on : đảm nhiệm, gánh vác, thuê mướn

10. Take over : Tiếp quản, chiếm đoạt, thay thế

11. Take off : cởi, cất cánh, thành công

12. take sb round : Dẫn ai đó đi tham quan một vòng

13. Take to sb/ sth : Bắt đầu thích ai/ cái gì

14. Take up : Chiếm không gian, thời gian, bắt đầu một thói quen, sở thích, lam cho ngắn lại

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK