Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai...

Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai chính tả nhé1. give away: trao tặng, phân phát; tiết lộ 2. give back: trả lại 3. give in: nhân nhượng, đầu hàng; bàn

Câu hỏi :

Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai chính tả nhé

image

Lời giải 1 :

  1. put down to: cho rằng cái gì xảy ra là do cái gì, quy cho, gán cho.

 

  1. put up: dừng chân nghỉ lại ở đâu; gắn cái gì vào; dựng lên, xây dựng

 

=> put sb up: cho ai đó ở nhờ

 

  1. put forth/forward: đề nghị/gợi ý một ý kiến, ý tưởng để mọi người thảo luận/xem xét;

 

  1. put up with: chịu đựng

 

  1. put in for: đề nghị cái gì

 

  1. put off: làm ai hết hứng thú với ai/cái gì; trì hoãn; làm phiền ai khi họ đang tập trung làm gì đó
  2. put on: mặc quần áo; bật, làm cái gì hoạt động; tăng cân; cung cấp một cái gì đó đặc biệt

 

  1. put out: dập tắt; đặt cái gì ở nơi nó có thể được chú ý và sử dụng; làm phiền hoặc gây rắc rối cho ai; phát sóng chương

trình, xuất bản sách, báo,...

 

  1. put through: kết nối điện thoại với ai

 

  1. put together: tập hợp lại; kết hợp lại
  2. put on: mặc quần áo; bật, làm cái gì hoạt động; tăng cân; cung cấp một cái gì đó đặc biệt; chú trọng; đùa, giả vờ

 

Thảo luận

-- đc chưa ạ
-- https://hoidap247.com/cau-hoi/2614356 => Vote cho mình đi bạn
-- r đó nha
-- Cảm ơn Bink nha :33

Lời giải 2 :

`#` $Fan$ $Elaina$

1. give away:

trao tặng, phân phát; tiết lộ

2. give back: trả lại

3. give in: nhân nhượng, đầu hàng; bàn giao

4. give off: tỏa ra, nhả ra, thải ra; tạo ra

5. give out: cạn kiệt; phân phát

6. give over: thôi đi (bảo ai đừng làm gì)

7. give up: từ bỏ, bỏ cuộc

1. put about: truyền bá, đồn đại điều gì không đúng sự thật

2. put across: truyền đạt thông điệp, ý kiến. của mình khiến cho người khác có thể hiểu được.

3. put aside: gạt/dẹp sang một bên; tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc cho mụch đích đặc biệt

4. put away: đặt/cất cái gì vào đúng vị trí; ăn nhiều cái gì; để dành, tiết kiệm tiền để tiêu sau hoặc cho mục đích đặc biệt

5. put back: lùi lại; trả thứ gì về đúng vị trí; cản trở, ngăn cản

6. put sth before: đặt cái gì lên trước(coi cái gì quan trọng hơn cái gì)

7. put by: tiết kiệm, để dành tiền cho một mục đích nào đó (= put aside/put away)

8. put down: trả một phần trong tổng số; đặt xuống; giết động vật vì nó bị ốm hoặc đã già

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK