=> put sb up: cho ai đó ở nhờ
trình, xuất bản sách, báo,...
`#` $Fan$ $Elaina$
1. give away:
trao tặng, phân phát; tiết lộ
2. give back: trả lại
3. give in: nhân nhượng, đầu hàng; bàn giao
4. give off: tỏa ra, nhả ra, thải ra; tạo ra
5. give out: cạn kiệt; phân phát
6. give over: thôi đi (bảo ai đừng làm gì)
7. give up: từ bỏ, bỏ cuộc
1. put about: truyền bá, đồn đại điều gì không đúng sự thật
2. put across: truyền đạt thông điệp, ý kiến. của mình khiến cho người khác có thể hiểu được.
3. put aside: gạt/dẹp sang một bên; tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc cho mụch đích đặc biệt
4. put away: đặt/cất cái gì vào đúng vị trí; ăn nhiều cái gì; để dành, tiết kiệm tiền để tiêu sau hoặc cho mục đích đặc biệt
5. put back: lùi lại; trả thứ gì về đúng vị trí; cản trở, ngăn cản
6. put sth before: đặt cái gì lên trước(coi cái gì quan trọng hơn cái gì)
7. put by: tiết kiệm, để dành tiền cho một mục đích nào đó (= put aside/put away)
8. put down: trả một phần trong tổng số; đặt xuống; giết động vật vì nó bị ốm hoặc đã già
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK