Q6: herding
→ Tobe used to + Ving: quen với việc làm gì đó; herd cattle: chăn nuôi gia súc.
Q7: vast
→ Dựa vào nghĩa, do lớn hơn 1000 héc ta nên rừng vast (adj.): rộng lớn, mênh mông
Q8: nomadic
→ Dựa vào nghĩa, do phải di chuyển nhiều nên là đời sống nomadic (adj.): du mục
Q9: earlier
→ Cấu trúc dạng so sánh hơn của tính từ: S1+ tobe + more adj/ adj-er+ than + S2
Q10: farmer (sửa thành farmers)
→ More and more + danh từ số nhiều: ngày càng nhiều ...
6. herding (chăn gia súc)
7. vast (các đáp án kia đều có nghĩa chung là "nhỏ")
8. nomadic (nomadic life: cuộc sống du mục)
9. earlier (V-er+than)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK