Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai...

Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai chính tả nhé1. be full of: đầy cái gì 2. be equal to sb/sth: ngang, bằng với ai/ cái gì 3. deal with sb/sth: giải qu

Câu hỏi :

Gõ ra hộ mình nhanh nha, gõ đúng không sai chính tả nhé

image

Lời giải 1 :

1. be full of: đầy cái gì

2. be equal to sb/sth: ngang, bằng với ai/ cái gì

3. deal with sb/sth: giải quyết, đối phó với ai / cái gì

4. be reluctant to do sth: miễn cưỡng làm gì

5. be present at sth: có mặt ở đâu

6. leave for somewhere: rời đến nơi nào 7. suffer from sth/ doing sth: chịu đựng cái gì/ làm gì

8. persist in doing sth = insist on doing sth: khăng khăng làm gì

9. be hopeful of doing sth: hi vọng làm gì be hopeful about sth: hi vọng về điều gì 10. be exposed to sth: không được che phủ, bảo vệ, tiếp xúc với cái gì

1. be disappointed at/ by/about/ in/with sth: thất vọng về cái gì

2. be uneasy about sth: bồn chồn, lo lắng về cái gì

3. be skilled in/at sth/doing sth: khéo léo, có kỹ sảo, khéo tay, lành nghề, có kinh nghiệm trong việc làm gì

4. be famous for sth: nổi tiếng vì cái gì

5. keep away from sb/sth: tránh xa khỏi ai, cái gì

6. be deficient in sth: thiếu hut cái gì

7. be independent of sb: độc lập, không phụ thuộc vào ai be independent from sth: độc lập, tự chủ, không lệ thuộc hay chịu sự cai trị/đô hộ/giám sát của tổ chức nào

8. be familiar to sb: quen thuộc, thân thuộc với ai be familiar with sth: quen với cái gì be familiar with sb: thân mật, suồng sã, cợt nhả với ai

9. be friendly with sb: thân thiện với ai be friendly to sb: đối đãi tốt với ai

10. be worried about sb/sth: lo lắng về ai/ cái gì

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. be full of: đầy cái gì
2. be equal to sb/sth: ngang, bằng với ai/ cái gì 
3. deal with sb/sth: giải quyết, đối phó với ai / cái gì
4. be reluctant to do sth: miễn cưỡng làm gì
5. be present at sth: có mặt ở đâu 
6. leave for somewhere: rời đến nơi nào 
7. suffer from sth/ doing sth: chịu đựng cái gì/ làm gì 

8. persist in doing sth = insist on doing sth: khăng khăng làm gì
9. be hopeful of doing sth: hi vọng làm gì 
be hopeful about sth: hi vọng về điều gì. 
10. be exposed to sth: không được che phủ, bảo vệ, tiếp xúc với cái gì
1. be disappointed at/by/about/in/with sth: thất vọng về cái gì 
2. be uneasy about sth: bồn chồn, lo lắng về cái gì
3. be skilled in/at sth/doing sth: khéo léo, có kỹ xảo, khéo tay, lành nghề, có kinh nghiệm trong việc làm gì 
4. be famous for sth: nổi tiếng vì cái gì 
5. keep away from sb/sth: tránh xa khỏi ai, cái gì 
6. be deficient in sth: thiếu hụt cái gì 
7. be independent of sb: độc lập, không phụ thuộc vào ai 
be independent from sth: độc lập, tự chủ, không lệ thuộc hay chịu sự cai trị/đô hộ/giám sát của tổ chức nào.
8. be familiar to sb: quen thuộc, thân thuộc với ai 
be familiar with sth: quen với cái gì 
be familiar with sb: thân mật, suồng sã, cợt nhả với ai
9. be friendly with sb: thân thiện với ai 
be friendly to sb: đối đãi tốt với ai 
10. be worried about sb/sth: lo lắng về ai/ cái gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK