Từ ghép : mặt đất , bầu trời , thiên thần , bé nhỏ , nụ cười , tâm hồn , rạng ngời , thơ ngây , trái đất , diệu kỳ , cỏ cây , hoa lá , mái tóc , hàng mi , tinh khiết , giếng làng , trời đất , con mắt , yêu thương , làn da , mây trắng , hình hài , mơ ước , xóm làng , quê hương , trái tim , năm tháng , đáng yêu , mẹ cha , cuộc đời .
Từ láy : ấm áp , mịn màng , dịu dàng .
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK