Trang chủ Sinh Học Lớp 9 Thực hiện phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe. Biết mỗi...

Thực hiện phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và phân li độc lập với nhau, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Hãy xác định: -

Câu hỏi :

Thực hiện phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và phân li độc lập với nhau, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Hãy xác định: - Số loại kiểu gen đời F1 - Số loại kiểu hình đời F1 - Tỉ lệ kiểu gen AaBBDDee ở F1 (câu này giải chi tiết ra nhé , cữ làm phép nhận 1/2*...=... mình chưa hiểu ) - Tỉ lệ kiểu hình khác với bố mẹ ở F1 - Tỉ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời F1 - Tỉ lệ đời con F1 mang 3 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội 4C3 theo lời giải mà mình chưa hiểu , giải thật chi tiết cho mình dùm nhé

Lời giải 1 :

`P: AaBbDdEe x AaBbDdEe`

 

`*` Lai từng cặp gen 

`Aa × Aa   -> 1/4`$AA:$`1/2Aa:1/4aa` `->` `3` loại `KG` `:` `2` loại `KH`

`Bb × Bb  -> 1/4BB:1/2Bb:1/4`$bb$  `->` `3` loại `KG` `:` `2` loại `KH`

`Dd × Dd  -> 1/4DD : 1/2Dd:1/4dd`  `->``3` loại `KG` `:` `2` loại `KH`

`Ee × Ee -> 1/4`$EE:$`1/2`$Ee:$`1/4`$ee$ `->``3` loại `KG` `:` `2` loại `KH`

 

 `*`

`1.`  Số loại  `KG`  đời `F_1:`  `3.3.3.3=81`   ( Kiểu)

 

`2.`  Số loại  `KH`  đời `F_1:` `2.2.2.2=16`  (Kiểu)`

 

`3.` Tỉ lệ  `KG` `AaBBDDee`  ở đời  `F_1`  là: 

    `1/2Aa × 1/4`$BB$`  × 1/4`$DD$` × 1/4 `$ee =$`1/(128)`$AaBBDDee$

 

`4.` 

 `-` Tỉ lệ `F_1` có `KH`  giống bố mẹ  ( `T\T\T\T`) là:

           `3/4A- ×3/4B- ×3/4D-×3/4E-=(81)/(256)A-B-D-E-`

 `-` Tỉ lệ  `F_1` có `KH`  khác bô mẹ là: `1-(81)/(256)=(175)/(256)`

 

`5.` Tỉ lệ `KH` mang `3` tính trạng trội `1` tính trạng lặn là:

 ` 3/4. 3/4. 3/4. 1/4. 4=(27)/(64)`

 

`6.` Tỉ lệ đời con `F_1` mang `3` cặp gen dị hợp `1` cặp gen đồng hợp:

  `=1/2Aa×1/2Bb×1/2Dd×1/4\E\E+1/2Aa×1/2Bb×1/4D\D×1/2Ee+1/2Aa×1/4BB×1/2Dd×1/2Ee+1/4A\A×1/2Bb×1/2Dd×1/2Ee`

  `=1/8`

Thảo luận

-- Chị ơi câu `6` á nó hỏi `3` cặp gen dị hợp với `1` cặp gen đồng hợp trội
-- câu d giải chi tiết hơn đk ạ

Lời giải 2 :

`P: AaBbDdEe × AaBbDdEe`

· Phép lai `Aa × Aa` cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là `1/4`$AA$ `: 1/2`$Aa$ `: 1/4`$aa$ và tỉ lệ kiểu hình ở đời con là `3/4A`_ `: 1/4`$aa$

 · Phép lai `Bb × Bb` cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là `1/4`$BB$ `: 1/2`$Bb$ `: 1/4`$bb$ và tỉ lệ kiểu hình ở đời con là `3/4B`_ `: 1/4`$bb$

· Phép lai `Dd × Dd` cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là `1/4`$DD$ `: 1/2`$Dd$ `: 1/4`$dd$ và tỉ lệ kiểu hình ở đời con là `3/4D`_ `: 1/4`$dd$

· Phép lai `Ee × Ee` cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là `1/4`$EE$ `: 1/2`$Ee$ `: 1/4`$ee$ và tỉ lệ kiểu hình ở đời con là `3/4E`_ `: 1/4`$ee$

a.

- Số loại kiểu gen ở đời F1 là:

`3 × 3 × 3 × 3 = 81` loại kiểu gen

b.

- Số loại kiểu hình ở đời F1 là:

`2 × 2 × 2 × 2 = 16` loại kiểu hình 

c.

- Tỉ lệ kiểu gen $AaBBDDee$ ở đời F1 là:

`1/2`$Aa$ `× 1/4BB × 1/4`$DD$ `× 1/4ee = 1/128`$AaBBDDee$

d.

- Tỉ lệ kiểu hình giống bố mẹ ở đời F1 là:

`3/4A`_ `× 3/4B`_ `× 3/4D`_ `× 3/4E`_ `= 81/256A`_`B`_`D`_`E`_

- Tỉ lệ kiểu hình khác bố mẹ ở đời F1 là:

`1 - 81/256 = 175/256` 

e.

- Tỉ lệ kiểu hình mang `3` tính trạng trội và `1` tính trạng lặn ở đời F1 là:

`4 × 3/4 × 3/4 × 3/4 × 1/4 = 27/64`

f.

- Tỉ lệ đời con F1 mang `3` cặp gen dị hợp và `1` cặp gen đồng hợp trội là:

`4 × 1/2 × 1/2 × 1/2 × 1/4 = 1/8`

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK