Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 làm giúp mình nhé!! 1. Nam suggested ________ (talk) the...

làm giúp mình nhé!! 1. Nam suggested ________ (talk) the children to school yesterday. 2. They decided _________ (play) tennis with us last night. 3. Mary help

Câu hỏi :

làm giúp mình nhé!! 1. Nam suggested ________ (talk) the children to school yesterday. 2. They decided _________ (play) tennis with us last night. 3. Mary helped me ________ (repair) this fan and _______ (clean) the house. 4. We offer ________ (make) a plan. 5. We required them ________ (be) on time. 6. Kim wouldn’t recommend him _______ (go) here alone. 7. Before ________ (go) to bed, my mother turned off the lights. 8. Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed. 9. This robber admitted ______ (steal) the red mobile phone last week. 10. Shyn spends a lot of money ________ (repair) her car.

Lời giải 1 :

1) Nam suggested talking the children to school yesterday.  (cấu trúc Suggest + Ving)

2) They decided to play tennis with us last night.  (cấu trúc Decide + to Vinf)

3) Mary helped me repair this fan and clean the house.  (cấu trúc Help + sb + Vinf)

4) We offer to make a plan.  (cấu trúc Offer + to Vinf)

5) We required them to be on time.  (cấu trúc Require + sb + to Vinf)

6) Kim wouldn’t recommend him to go here alone.  (cấu trúc Recommend + sb + to Vinf)

7) Before going to bed, my mother turned off the lights.  (cấu trúc Before + Ving)

8) Minh is interested in listening to music before going to bed.  (cấu trúc “giới từ” + Ving)

9) This robber admitted stealing the red mobile phone last week.  (cấu trúc Admit + Ving)

10) Shyn spends a lot of money repairing her car.  (cấu trúc S + spend + time/money + Ving…)

Thảo luận

Lời giải 2 :

=>

1. talking

-> suggested Ving : đề xuất, gợi ý 

2. to play

-> decide to V : quyết điịn

3. repair/clean

-> help sb V : giúp ai làm gì

4. to make

-> offer to V : đề nghị làm gì

5. to be 

-> require sb to V : yêu cầu ai làm gì

6. to go

-> recommend sb to V : đề nghị, khuyên ai làm gì

7. going

-> before Ving : trước khi

8. listening/going

-> be interested in Ving : thích thú, quan tâm

-> before Ving

9. stealing

-> admit Ving : thừa nhận

10. repairing

-> spend time/money Ving

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK