1) Nam suggested talking the children to school yesterday. (cấu trúc Suggest + Ving)
2) They decided to play tennis with us last night. (cấu trúc Decide + to Vinf)
3) Mary helped me repair this fan and clean the house. (cấu trúc Help + sb + Vinf)
4) We offer to make a plan. (cấu trúc Offer + to Vinf)
5) We required them to be on time. (cấu trúc Require + sb + to Vinf)
6) Kim wouldn’t recommend him to go here alone. (cấu trúc Recommend + sb + to Vinf)
7) Before going to bed, my mother turned off the lights. (cấu trúc Before + Ving)
8) Minh is interested in listening to music before going to bed. (cấu trúc “giới từ” + Ving)
9) This robber admitted stealing the red mobile phone last week. (cấu trúc Admit + Ving)
10) Shyn spends a lot of money repairing her car. (cấu trúc S + spend + time/money + Ving…)
=>
1. talking
-> suggested Ving : đề xuất, gợi ý
2. to play
-> decide to V : quyết điịn
3. repair/clean
-> help sb V : giúp ai làm gì
4. to make
-> offer to V : đề nghị làm gì
5. to be
-> require sb to V : yêu cầu ai làm gì
6. to go
-> recommend sb to V : đề nghị, khuyên ai làm gì
7. going
-> before Ving : trước khi
8. listening/going
-> be interested in Ving : thích thú, quan tâm
-> before Ving
9. stealing
-> admit Ving : thừa nhận
10. repairing
-> spend time/money Ving
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK