Trang chủ Địa Lý Lớp 9 Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ...

Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn là: A phân bố lại nguồn lao động ưên phạm vi cả nước. B đẩy mạnh đa dạng hoá các

Câu hỏi :

Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn là: A phân bố lại nguồn lao động ưên phạm vi cả nước. B đẩy mạnh đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn. C tổ chức dạy nghề, đẩy mạnh xuất khẩu lao động. D có kể hoạch giáo dục và đào tạo một cách hợp lí. Câu 2 Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố của các dân tộc ở nước ta? A Người Việt chỉ phân bố ở các vùng đồng bằng, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du. B Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du. C Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du. D Người Việt phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung dú, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng. Câu 3 Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta? A Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, kinh nghiệm sản xuất riêng. B Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau. C Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao. D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chềnh lệch. Câu 4 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay có nhiều thay đổi là do ảnh hưởng của quá trình A phát triển kinh tế, tăng tỉ lệ dân hoạt động thủ công nghiệp. B đô thị hoá, dân cư nông thôn di cư ra thành thị nhiều hơn. C phân công lao động xã hội, phát triển các ngành dịch vụ. D công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp ở nông thôn. Câu 5 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt A hoạt động kiểm soát sự gia tăng tự nhiên. B hoạt động tuỵên truyền giáo dục dân số. C vấn đề phát triển văn hoá, y tế, giáo dục. D chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình. Câu 6 Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay? A Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên. B Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên. C Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 0-14 tuổi. D Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 15 - 59 tuổi. Câu 7 Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc? A 52 dân tộc. B 54 dân tộc. C 55 dân tộc. D 53 dân tộc. Câu 8 Dân số nước ta hiện nay đứng thử bao nhiêu trên thế giới? A 12. B 15. C 14. D 13. Câu 9 Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là: A phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước. B đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng cường hợp tác với nước ngoài. C đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động. D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. Câu 10 Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất? A Dân tộc Tày B Dân tộc Mường C Dân tộc Thái D Dân tộc Kinh. Câu 11 Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là: A Đông Nam Bộ. B ĐBSCL. C ĐBSH. D Bắc Trung Bộ. Câu 12 Đánh giá nào sau đây không đúng về hậu quả của dân số đông và tăng nhanh ở nước ta? A Làm giảm tốc độ phát triển và chuyển địch cơ cấu kinh tế. B Thu nhập bình quân đầu người thấp, chất lượng cuộc sống chậm cải thiện. C Giải quyết được tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm. D Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường. Câu 13 Nhận xét nào sau đây không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ở nước ta? A Tỉ lệ người lớn biết chữ cao và có xu hướng tăng. B Tỉ lệ suy dinh dưỡng cùa trẻ em ngày càng giảm. C Chất lượng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng. D Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng. Câu 14 Nhận xét nào sau đây không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta? A Tỉ lệ lao động được đào tạo nghề còn ít. B Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh. C Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật. D Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. Câu 15 Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta? A Chủ yếu ở các vùng đồng bằng và duyên hải. B Nơi có tiềm năng'lớn về tài nguyên thiên nhiên. C Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng. D Vùng thượng nguồn của các dòng sông. Câu 16 Lao động nước ta chủ yếu làm việc trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp là do A đặc điểm nền kinh tế nước ta là nước nông nghiệp lâu đời. B sản xuất ngành này ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động. C cơ cấu ngành này rất đa dạng nên thu hút nhiều lao động. D ngành này có thu nhập ổn định nên thu hút nhiều lao động. Câu 17 Nhận xét nào sau đây đúng vớỉ dân số thành thị và nông thôn ở nước ta? A Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp trong tổng số dân. B Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn, C Dân sô nông thôn nhiều hơn dân số thành thị. D Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn. Câu 18 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế là do: A công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu. B nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó. C tính sáng tạo của người lao động chưa cao. D người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm.

Lời giải 1 :

Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn là:
A
phân bố lại nguồn lao động ưên phạm vi cả nước.
B
đẩy mạnh đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C
tổ chức dạy nghề, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
D
có kể hoạch giáo dục và đào tạo một cách hợp lí.
Câu 2
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố của các dân tộc ở nước ta?
A
Người Việt chỉ phân bố ở các vùng đồng bằng, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du.
B
Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du.
C
Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du.
D
Người Việt phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung dú, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
Câu 3
Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?
A
Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, kinh nghiệm sản xuất riêng.
B
Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.
C
Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao.
D
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chềnh lệch.
Câu 4
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay có nhiều thay đổi là do ảnh hưởng của quá trình
A
phát triển kinh tế, tăng tỉ lệ dân hoạt động thủ công nghiệp.
B
đô thị hoá, dân cư nông thôn di cư ra thành thị nhiều hơn.
C
phân công lao động xã hội, phát triển các ngành dịch vụ.
D
công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp ở nông thôn.
Câu 5
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt
A
hoạt động kiểm soát sự gia tăng tự nhiên.
B
hoạt động tuỵên truyền giáo dục dân số.
C
vấn đề phát triển văn hoá, y tế, giáo dục.
D
chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 6
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay?
A
Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên.
B
Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên.
C
Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 0-14 tuổi.
D
Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 15 - 59 tuổi.
Câu 7
Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?
A
52 dân tộc.
B
54 dân tộc.
C
55 dân tộc.
D
53 dân tộc.
Câu 8
Dân số nước ta hiện nay đứng thử bao nhiêu trên thế giới?
A
12.
B
15.
C
14.
D
13.
Câu 9
Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là:
A
phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước.
B
đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng cường hợp tác với nước ngoài.
C
đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động.
D
đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Câu 10
Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?
A
Dân tộc Tày
B
Dân tộc Mường
C
Dân tộc Thái
D
Dân tộc Kinh.
Câu 11
Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là:
A
Đông Nam Bộ.
B
ĐBSCL.
C
ĐBSH.
D
Bắc Trung Bộ.
Câu 12
Đánh giá nào sau đây không đúng về hậu quả của dân số đông và tăng nhanh ở nước ta?
A
Làm giảm tốc độ phát triển và chuyển địch cơ cấu kinh tế.
B
Thu nhập bình quân đầu người thấp, chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.
C
Giải quyết được tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
D
Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường.
Câu 13
Nhận xét nào sau đây không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ở nước ta?
A
Tỉ lệ người lớn biết chữ cao và có xu hướng tăng.
B
Tỉ lệ suy dinh dưỡng cùa trẻ em ngày càng giảm.
C
Chất lượng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng.
D
Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng.
Câu 14
Nhận xét nào sau đây không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?
A
Tỉ lệ lao động được đào tạo nghề còn ít.
B
Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.
C
Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
D
Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
Câu 15
Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?
A
Chủ yếu ở các vùng đồng bằng và duyên hải.
B
Nơi có tiềm năng'lớn về tài nguyên thiên nhiên.
C
Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng.
D
Vùng thượng nguồn của các dòng sông.
Câu 16
Lao động nước ta chủ yếu làm việc trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp là do
A
đặc điểm nền kinh tế nước ta là nước nông nghiệp lâu đời.
B
sản xuất ngành này ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động.
C
cơ cấu ngành này rất đa dạng nên thu hút nhiều lao động.
D
ngành này có thu nhập ổn định nên thu hút nhiều lao động.
Câu 17
Nhận xét nào sau đây đúng vớỉ dân số thành thị và nông thôn ở nước ta?
A
Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp trong tổng số dân.
B
Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn,
C
Dân sô nông thôn nhiều hơn dân số thành thị.
D
Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn.
Câu 18
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế là do:
A
công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu.
B
nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.
C
tính sáng tạo của người lao động chưa cao.
D
người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm.

Thảo luận

-- em cảm ơn a
-- dạ cho mk hay nhất nha

Lời giải 2 :

`@Sót@`

1.Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn là:

A .Phân bố lại nguồn lao động ưên phạm vi cả nước.

B .Đẩy mạnh đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

C .Tổ chức dạy nghề, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

D .Có kể hoạch giáo dục và đào tạo một cách hợp lí

Câu 2 Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố của các dân tộc ở nước ta?

A Người Việt chỉ phân bố ở các vùng đồng bằng, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du.

B Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du.

C Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du.

D Người Việt phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung dú, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng.

Câu 3 Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?

A Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, kinh nghiệm sản xuất riêng.

B Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.

C Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao.

D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chềnh lệch.

Câu 4 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay có nhiều thay đổi là do ảnh hưởng của quá trình

A Phát triển kinh tế, tăng tỉ lệ dân hoạt động thủ công nghiệp.

B Đô thị hoá, dân cư nông thôn di cư ra thành thị nhiều hơn. 

C Phân công lao động xã hội, phát triển các ngành dịch vụ.

D Công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp ở nông thôn.

Câu 5 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt

A hoạt động kiểm soát sự gia tăng tự nhiên.

B hoạt động tuỵên truyền giáo dục dân số.

C vấn đề phát triển văn hoá, y tế, giáo dục.

D chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

Câu 6 Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay?

A Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên.

B Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên.

C Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 0-14 tuổi.

D Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 15 - 59 tuổi.

Câu 7 Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

A 52 dân tộc.

B 54 dân tộc.

C 55 dân tộc.

D 53 dân tộc.

Câu 8 Dân số nước ta hiện nay đứng thử bao nhiêu trên thế giới?

A 12.

B 15.

C 14.

D 13.

Câu 9 Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là:

A phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước.

B đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng cường hợp tác với nước ngoài.

C đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động.

D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Câu 10 Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?

A Dân tộc Tày

B Dân tộc Mường

C Dân tộc Thái

D Dân tộc Kinh.

Câu 11 Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là:

A Đông Nam Bộ.

B ĐBSCL.

C ĐBSH.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 12 Đánh giá nào sau đây không đúng về hậu quả của dân số đông và tăng nhanh ở nước ta?

A Làm giảm tốc độ phát triển và chuyển địch cơ cấu kinh tế.

B Thu nhập bình quân đầu người thấp, chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.

C Giải quyết được tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

D Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường.

Câu 13 Nhận xét nào sau đây không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ở nước ta?

A Tỉ lệ người lớn biết chữ cao và có xu hướng tăng.

B Tỉ lệ suy dinh dưỡng cùa trẻ em ngày càng giảm.

C Chất lượng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng.

D Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng.

Câu 14 Nhận xét nào sau đây không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động được đào tạo nghề còn ít.

B Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.

C Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

D Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Câu 15 Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?

A Chủ yếu ở các vùng đồng bằng và duyên hải.

B Nơi có tiềm năng'lớn về tài nguyên thiên nhiên.

C Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng.

D Vùng thượng nguồn của các dòng sông.

Câu 16 Lao động nước ta chủ yếu làm việc trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp là do

A đặc điểm nền kinh tế nước ta là nước nông nghiệp lâu đời.

B sản xuất ngành này ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động.

C cơ cấu ngành này rất đa dạng nên thu hút nhiều lao động.

D ngành này có thu nhập ổn định nên thu hút nhiều lao động.

Câu 17 Nhận xét nào sau đây đúng vớỉ dân số thành thị và nông thôn ở nước ta?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp trong tổng số dân.

B Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn,

C Dân sô nông thôn nhiều hơn dân số thành thị.

D Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn.

Câu 18 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế là do:

A công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu.

B nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.

C tính sáng tạo của người lao động chưa cao.

D người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm.

Bạn có biết?

Địa lí học (trong tiếng Hy Lạp γεωγραφία, geographia, nghĩa là "mô tả Trái Đất") là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các vùng đất, địa hình, dân cư và các hiện tượng trên Trái Đất. Dịch sát nghĩa sẽ là "nhằm mô tả hoặc viết về Trái Đất".

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK