Đáp án:
9. colder
10. more modern
11. bigger
12. higher
13. more comfortable
14. lazier
15. more difficult
16. fatter
17. more dangerous
Giải thích:
S1 + to be + adj + er + than + S2 (tính từ ngắn)
S1 + to be + more + adj + than + S2 (tính từ dài)
`9.` colder
`10.` more modern
`11.` bigger
`12.` higher
`13.` more comfortable
`14.` lazier
`15.` more difficult
`16.` fatter
`17.` more dangerous
`->` Cấu trúc so sánh hơn :
`1`. Đối với tính từ ngắn : S1 + adj-er + than + S2
Trong đó, tính từ ngắn là những tính từ chỉ có một âm tiết và những tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng y ; le ; er ; ow ; et.
VD : small , big , fat , ....
`2.` Đối với tính từ dài : S1 + more + adj + than + S2
Trong đó, tính từ dài là những tính từ có từ hai âm tiết trở lên. Nếu có hai âm tiết thì không kết thúc bằng y ; le ; er ; ow ; et.
VD : beautiful , confident , intelligent , ....
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK