1 much [too much time : quá nhiều thời gian]
2 about [questionnaire about our hobbies : bảng câu hỏi về sở thích của chúng tôi]
3 that
4 befor [that we have done befor ...... :mà chúng tôi đã làm xong trước...... ]
5 for [for example : ví dụ]
6 few [ a few of us : một vài người trong số chúng tôi]
7 what [what about : hay là, một số trường hơn còn có nghĩa Thế còn] như what about you?
1. much : nhiều
2. about : về
3. that : cái mà
4. since : từ khi
5. for
- for example : ví dụ
6. few
- a few : ít
7. How
- how about Ving
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK