Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 giup voi trong 12 h trua nay câu hỏi 2483780...

giup voi trong 12 h trua nay câu hỏi 2483780 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

giup voi trong 12 h trua nay

image

Lời giải 1 :

1. Choose the word whose underlined part is pronuonced differently from that of the others in each group.

1. A. feast  B. seat  C. bread  D. heat

2. A. peanut  B. cut  C. shut  D. put

3, A. What  B. flat  C. sand  D. saturday

4. A. hike  B. beside  C. hide  D. picnic

5. A. washed  B. scared  C. booked  D.hoped

6. A. forms  B. chairs  C. seats  D. keys

7. A. papers  B. bosses  C. brushes   D. foxes

8. A. cats  B. dogs  C. phones  D. drawes

9. A. pigs  B. plants  C. tables  D. computers

10. A. beaches  B. watches  C. sinks  D. lunches 

GT: 

quy tắc : /s/→f , k, t, p

                 /iz/→s ,x , sh, ch, ge, z

                 /z/ còn lại

quy tắc thêm ed:

/t/ => ch, sh, x, s, k, p, gh

/id/ => t, d

/d/ => n

II. Use the words given in the box to complete the following sentences.

1. They have six holiday apartments for sale

2. I keep all the chidren's playthings in that big cupboard

3. This dishwasher even washes pots and pans. 

4. The microwave keeps food at a constans temperature.

5. I left my bags in the hall.

6. We usually eat breakphast in the kitchen.

7.  His bedroom's always messy.

8. Put the fish in the fridge please!

9. I just want to get home and stretch out on the sofa.

10. He hung his suit in the wardrobe.

Thảo luận

Lời giải 2 :

I. 

1. C. bread (bread có âm /e/ còn lại là âm /i:/)

2. D. put (put có âm /ʊ/ còn lại là âm /ʌ/)

3. A. what (what có âm /ɒ/ còn lại là âm /æ/)

4. D. picnic (picnic có âm /ɪ/ còn lại là âm /aɪ/)

5. B. sacred (sacred có âm /d/ còn lại là âm /ɪd/)

6. C. seats (seats có âm /s/ còn lại là âm /z/)

7. A. papers (papers có âm /z/ còn lại là âm /ɪs/)

8. A. cats (cats có âm /s/ còn lại là âm /z/)

9. B. plants (plants có âm /s/ còn lại là âm /z/)

10. C. (sinks có âm /s/ còn lại là âm /ɪs/)

II. 

1. apartments

Ta có six chỉ số nhiều nên apartments cũng chỉ số nhiều

2. cupboard

In the big cupboard ⇒ Trong tủ lớn

3. dishwasher

Dishwasher (Máy rửa chén) ⇒ Wash pots and pans ⇒ Rửa xoong, chảo

4. microwave

Microwave (Lò vi sóng) ⇒ Keep food at a constant temparature ⇒ Giữ thực phẩm ở nhiệt độ ổn định

5. hall

In the hall ⇒ Trong hội trường

6. kitchen

Chúng ta thường ăn sáng trong bếp

7. messy

Phòng của anh ta thì luôn luôn lộn xộn

8. fridge

Đặt đĩa cá vào tủ lạnh

9. sofa

Stretcht on the sofa ⇒ Nằm dài trên ghế sofa

10. wardrobe

Wardrobe (Tủ quần áo) ⇒ Hang clothes ⇒ Treo quần áo

Cho mình ctlhn nha!

Chúc Bạn Học Tốt!❤

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK