1. Choose the word whose underlined part is pronuonced differently from that of the others in each group.
1. A. feast B. seat C. bread D. heat
2. A. peanut B. cut C. shut D. put
3, A. What B. flat C. sand D. saturday
4. A. hike B. beside C. hide D. picnic
5. A. washed B. scared C. booked D.hoped
6. A. forms B. chairs C. seats D. keys
7. A. papers B. bosses C. brushes D. foxes
8. A. cats B. dogs C. phones D. drawes
9. A. pigs B. plants C. tables D. computers
10. A. beaches B. watches C. sinks D. lunches
GT:
quy tắc : /s/→f , k, t, p
/iz/→s ,x , sh, ch, ge, z
/z/ còn lại
quy tắc thêm ed:
/t/ => ch, sh, x, s, k, p, gh
/id/ => t, d
/d/ => n
II. Use the words given in the box to complete the following sentences.
1. They have six holiday apartments for sale
2. I keep all the chidren's playthings in that big cupboard
3. This dishwasher even washes pots and pans.
4. The microwave keeps food at a constans temperature.
5. I left my bags in the hall.
6. We usually eat breakphast in the kitchen.
7. His bedroom's always messy.
8. Put the fish in the fridge please!
9. I just want to get home and stretch out on the sofa.
10. He hung his suit in the wardrobe.
I.
1. C. bread (bread có âm /e/ còn lại là âm /i:/)
2. D. put (put có âm /ʊ/ còn lại là âm /ʌ/)
3. A. what (what có âm /ɒ/ còn lại là âm /æ/)
4. D. picnic (picnic có âm /ɪ/ còn lại là âm /aɪ/)
5. B. sacred (sacred có âm /d/ còn lại là âm /ɪd/)
6. C. seats (seats có âm /s/ còn lại là âm /z/)
7. A. papers (papers có âm /z/ còn lại là âm /ɪs/)
8. A. cats (cats có âm /s/ còn lại là âm /z/)
9. B. plants (plants có âm /s/ còn lại là âm /z/)
10. C. (sinks có âm /s/ còn lại là âm /ɪs/)
II.
1. apartments
Ta có six chỉ số nhiều nên apartments cũng chỉ số nhiều
2. cupboard
In the big cupboard ⇒ Trong tủ lớn
3. dishwasher
Dishwasher (Máy rửa chén) ⇒ Wash pots and pans ⇒ Rửa xoong, chảo
4. microwave
Microwave (Lò vi sóng) ⇒ Keep food at a constant temparature ⇒ Giữ thực phẩm ở nhiệt độ ổn định
5. hall
In the hall ⇒ Trong hội trường
6. kitchen
Chúng ta thường ăn sáng trong bếp
7. messy
Phòng của anh ta thì luôn luôn lộn xộn
8. fridge
Đặt đĩa cá vào tủ lạnh
9. sofa
Stretcht on the sofa ⇒ Nằm dài trên ghế sofa
10. wardrobe
Wardrobe (Tủ quần áo) ⇒ Hang clothes ⇒ Treo quần áo
Cho mình ctlhn nha!
Chúc Bạn Học Tốt!❤
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK