V.
13.to wear ( prefers + V-ing [ or to V ] )
14.cooking ( detest + V-ing )
15.has just finished ( Thì HTHT )
16.waiting ( don't mind + V-ing )
VI.
17.Mai likes to read comics ( like + V-ing [ or to V ] )
18.It's hard to train pets ( Nó khó để huấn luyện thú cưng )
19.We spent two hours making this bracelet ( Chúng tôi dành ra 2 tiếng để làm cái vòng cổ này )
20.The last time we have listened to the radio for 1 year ( Lần cuối cùng chúng tôi nghe radio đã 1 năm )
Xin 5 sao + Câu trả lời hay nhất
Chúc bạn học tốt :D
V.
13. wearing/ to wear
prefer + V_ing/ to V: thích hơn
14. cooking
detest + V_ing: ghét
15. has just finished
just → HTHT
16. waiting
don't mind + V_ing: không phiền
VI.
17. Mai is keen on reading comics
be keen on + V_ing: thích
18. It is not easy to train pets
It is + (not) + adj + to + V: nó ... để ...
19. We spent two hours making this bracelet
S + spend + time + V_ing
20. The last time we listened to the radio was last year
The last time + S + V_ed/ V3 + was + mốc thời gian trong quá khứ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK