Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 ❺ Use the words to make sentence with “be going...

❺ Use the words to make sentence with “be going to + V”: Ex: He/ sing/ song/ her birthday/ tonight. He is going to sing a song on her birthday tonight. 1. I/m

Câu hỏi :

❺ Use the words to make sentence with “be going to + V”: Ex: He/ sing/ song/ her birthday/ tonight. He is going to sing a song on her birthday tonight. 1. I/my family / have/ dinner/ restaurant. ______________________________________________________________. 2. you/ have/ haircut/ tomorrow? ______________________________________________________________. 3. She/ not go/ home/ this weekend. ______________________________________________________________. 4. They/ travel/ New York/ plane/ next month. ______________________________________________________________. 5. Mrs. Huong/ teach/ Jim/ Vietnamese. ______________________________________________________________. ❻ Rewrite the sentence so that the meaning doesn’t change: 1. I intend to buy a new mobile phone. I______________________________________________________________. 2. Hong is Tuan’s sister. Tuan is_________________________________________________________. 3. My father rides his bike to work every day. My father goes__________________________________________________. 4. No one in my class is taller than Manh. Manh is______________________________________________________. 5. How much is this car? How much does_______________________________________________. 6. What is her address? Where_______________________________________________________. 7. My uncle’s farm has a lot of vegetables and cattle. There are____________________________________________________. 8. She is going to make some tea for his father after dinner. She_________________________________________________________.

Lời giải 1 :

I.Thì TLG ( S + be going to + V )

1.I am going to have a dinner in the restaurant

2.Are you going to have haircut in tomorrow ?

3.She isn't going to go home at this weekend

4.They are going to travel New York by plane next month

II.

1.I will buy a new phone ( Thì TLĐ )

2.Tuan is Hong's brother ( Thì HTĐ )

3.My father goes to work by bike every day ( Thì HTĐ )

4.Manh is the tallest in my class ( Câu so sánh nhất )

5.How much does this car cost ? ( Hỏi về mức giá )

6.Where does she live ? ( Hỏi về nơi sống )

7.There are a lot of vegetables and cattle in my uncle's farm ( Thì HTĐ )

8.She will make some tea for her father after dinner ( Thì TLĐ )

Xin 5 sao + Câu trả lời hay nhất

Chúc bạn học tốt :D

Thảo luận

-- ko có chi
-- mình tính đặt thêm 1 câu nữa nè bạn có trả lời được thì vào giúp mình nha
-- ukm bạn đợi mk tí đang giải nốt câu này
-- xong chưa bạn ơi
-- chưa
-- ok
-- xong r bn ơi
-- vào đi bạn còn trống 1 chỗ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK