Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 THE PRESENT SIMPLE I. Add -s, -es or -ies to...

THE PRESENT SIMPLE I. Add -s, -es or -ies to the verbs below to form the Present Simple for he, she or it. 1. stop 11. enjoy 21. start 2. watch 12. lose 22

Câu hỏi :

help me please ak

image

Lời giải 1 :

*Quy tắc thêm s,es vào động từ:

+ Thêm “es” sau động từ có chữ cái tận cùng bằng “o, x, ss, sh, ch”

+ Với một số động từ tận cùng bằng “y” dài, trước đó là một phụ âm (không phải o, u, a, e, i), thì ta đựng “y” dài và thêm “ies” vào.

+ Động từ chấm dứt bằng 1 nguyên âm + y, ta chỉ thêm s.

+ Dạng bất quy tắc: Have → has.

+ Còn lại thêm s.*

                                         BÀI LÀM:

1, stops                                        

2, watches

3, studies

4, does

5, mixes

6, ties

7, dresses

8, tries

9, goes

10, catches

11, enjoys

12, loses

13, stops

15, goes

16, washes

17, goes

18, drives

19, carries

20, flies

21, starts

22, kisses

23, watches

24, watches

25, tidies

26, likes

27, enjoys

28, cries

29, mixes

30, writes

Thảo luận

-- Thanks

Lời giải 2 :

1. stops

2. watches

3. studies

4. does

5. mixes

6. ties

7. dresses

8. tries

9. goes

10. catches

11. enjoys

12. loses

13. stops

14. plays

15. goes

16. washes

17. teaches

18. drives

19. carries

20. flies

21. starts

22. helps

23. kisses

24. watches

25. tidies

26. likes

27. enjoys

28. cries

29. mixes

30. writes

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK