đây chỉ ms có mấy thì nếu bạn muốn nũa thì đặt thêm câu hỏi để mk bổ sung nhé,tai vì luật là chỉ ddc gửi 5 ảnh
1. Thì hiện tại đơn ( Present Simple)
* Động từ tobe:
S + am/ is/ are+ N/ Adj
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
* Động từ thường:
S + V(s/es)
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
2. Thì hiện tại tiếp diễn ( Present Continuous)
I + am + Ving
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + Ving
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + Ving
3. Thì hiện tại hoàn thành ( Present Perfect)
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V3
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3
4. Thì quá khứ đơn ( Past Simple)
Cấu trúc: S + was/ were + N/Adj
I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + was
We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
5. Thì quá khứ tiếp diễn ( Past Continuous)
S + was/were + V-ing.
I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + was
S= We/ You/ They/ Danh từ số nhiều +were
CHÚC BẠN HỌC TỐT. XIN CTLHN Ạ !!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK