Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Supply correct verb form: 1. If I have a lot...

Supply correct verb form: 1. If I have a lot of money some day, I (visit) Evegrades National park. 2. The boy will tell you everything if you (give) him some s

Câu hỏi :

Supply correct verb form: 1. If I have a lot of money some day, I (visit) Evegrades National park. 2. The boy will tell you everything if you (give) him some sweets 3. I will come unless I (be) not invited 4. If the book (not be ) expensive, I'll buy it. 5. I would go out if it (not rain) 6. You would be very surprised if he (return) 7. What you (do) if you (be) him? 8. I (buy) a car if you lent me some money 9. We could have gone out if the weather (not be) so bad. 10. If the water (not be) contaminated, the animals would not have been in danger. 11. If I (know) that you were ill, I (go) to see you. 12. I (see) him if I (go) to the party last night.

Lời giải 1 :

1.will visit

2.give

3.am

4.won't be

5.didn't rain

6.returned

7.What would you do if you were him?

Bạn sẽ làm gì nếu bạn là anh ấy?

8.would have bought

9.hadn't been

10.hadn't been

11.had known / would have gone

12.would have seen/had gone

có 3 câu điều kiện là

loại 1 là câu điều kiện có thực ở hiện tại If + Present simple, Future simple

  • câu điều kiện loại II còn được gọi là câu điều kiện không có thực ở hiện tại. Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
  • If + Past simple, Would/Could/Should (not) + V (inf)
  • loại 3 là câu điều kiện không có thực trong quá khứ.
  • If + Past perfect, Would/Could/Should (not) + have + V3/ed

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. will visit ( Câu điều kiện loại 1)

2. give ( Câu điều kiện loại 1)

3. am ( Câu điều kiện loại 1)

4. isn't ( Câu điều kiện loại 1)

5. didn't rain ( Câu điều kiện loại 2)

6. returned ( Câu điều kiện loại 2)

7. would ..do...were ( Câu điều kiện loại 2)

8. would buy ( Câu điều kiện loại 2)

9. hadn't been ( Câu điều kiện loại 3)

10. hadn't been ( Câu điều kiện loại 3)

11. had known / would have gone ( Câu điều kiện loại 3)

12. would have seen/ had gone ( Câu điều kiện loại 3)

Cấu trúc câu điều kiện : 

+ Loại 1:  If + S+ V(s/es), S+ will + V (inf)

+ Loại  2: If + S+ Ved/pp,  S+ would + V (inf)

+ Loại 3:  If + S+ had+ Vpp/ed ,  S+ would + have + V3/V-ed

CHÚC BJAN HỌC TỐT VÀ XIN CTLHN Ạ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK