1. are cooking (now-> thì HTTD)
2. are planting (at the moment-> thì HTTD)
3. is listening (at present-> thì HTTD)
4. bought (yesterday-> thì QKĐ)
5. gets (every morning-> thì HTĐ)
6. will travel (next week-> thì TLĐ)
7. bought (last month-> thì QKĐ)
8. went (last year-> thì QKĐ)
9. met (last night-> thì QKĐ)
10. is planting (at the moment-> thì HTTD )
11. study (last week-> thì QKĐ)
12. left (3 months ago-> thì QKĐ)
13. bought (last month-> thì QKĐ)
14. are watching (at the moment-> thì HTTD)
Gửi bạn tham khảo
@xinctlhn làm ngyeu 3 tuần Hung2007
1. có now ⇒ HTTD
2. có at the moment ⇒ HTTD
3. có at present ⇒ HTTD
4. có yesterday ⇒ QKĐ
5. có every morning ⇒ HTĐ
6. có next week ⇒ TLĐ
7. có last month ⇒ QKĐ
8. có last year ⇒ QKĐ
9. có last night ⇒ QKĐ
10. có at the moment ⇒ HTTD
11. có last week ⇒ QKĐ
12. có ago ⇒ QKĐ
13. có last month ⇒ QkĐ
14. có at the moment ⇒ HTTD
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK