nhỏ nhắn :
Dáng người của bé gái ấy nhỏ nhắn và đáng yêu.
nhỏ nhen :
Chị hãy bỏ qua lỗi lầm cho anh ấy, đừng nhỏ nhen như vậy.
nhỏ nhoi :
Trong xã hội phong kiến, thân phận người phụ nữ thật nhỏ nhoi và yếu đuối
nhỏ nhặt :
Tính tình bạn ấy nhỏ nhặt,hay để ý những việc cỏn con.
nhỏ bé :
Con kiến này còn nhỏ bé hơn con kiến kia nữa.
Học tốt!!!
Xin ctlhn nhé
Nhỏ nhắn- Em có một chú gấu bông nhỏ nhắn, đáng yêu.
Nhỏ nhen- Bạn hãy bỏ qua cho cậu ấy, đừng nhỏ nhen như vậy chứ.
Nhỏ nhoi- Món tiền nhỏ nhoi ấy đã giúp cậu bé mua được sách vở.
Nhỏ nhặt- Nên bỏ qua những chuyển nhỏ nhặt, không đáng để chú ý.
Nhỏ bé- Trong xã hội phong kiến thời xưa, thân phận của một người phụ nữ thật nhỏ bé.
Chúc bạn học tốt!
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK