-Từ Hán Việt : tiết chế,hiền triết, di dưỡng tinh thần, danh nho,..
-Giải thích :
+Tiết chế : hạn chế , không vượt qua quá mức
+Hiền triết : người có tài , hiểu biết sâu rộng , thường được người đời tôn trọng, tôn vinh.
+Danh nho : là nhà nho nổi tiếng .
-Thái độ của tác giả đối với Bác đó là rất ngưỡng mộ, kính trọng , tự hào và yêu quý Bác .
`+)`
Từ hán việt : tiết chế , hiền triết , thuần đức , di dưỡng tinh thần , danh nho .
-> Qua đó , Lê Anh Trà có thái độ trân trọng , yêu quý , cảm phục và ca ngợi lối sống giản dị hiếm có của Người .
`+)`
tiết chế : có nghĩa là hạn chế , giữ sao cho không vượt quá mức độ .
hiền triết : là những người có tài năng , đức độ , hiểu biết sâu xa và được người đời tôn vinh , kính trọng .
thuần đức : có nghĩa là đạo đức hoàn toàn trong sáng .
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK